Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Kanji賃
Âm OnチンÂm Kun—
Ý nghĩa: tiền thuê, tiền công; cước phí, tiền xe
TỪ GHÉP賃金(ちんぎん) — tiền lương
運賃(うんちん) — cước phí
家賃(やちん) — tiền thuê nhà
労働者たちは賃上げを求めていた。
Những người lao động yêu cầu tăng tiền công.
N1 · Kanji獲
Âm OnカクÂm Kunえる
Ý nghĩa: bắt được, săn được; giành được, thu được
TỪ GHÉP獲得(かくとく) — sự được
獲物(えもの) — con mồi
捕獲(ほかく) — sự bắt giữ
欲しいほうを獲れ。
Hãy lấy cái nào bạn muốn.
N1 · Kanji郡
Âm OnグンÂm Kunこおり
Ý nghĩa: nước, quốc gia
これは豊能郡の地図です。
Đây là bản đồ huyện Toyono.
N1 · Kanji併
Âm OnヘイÂm Kunあわせる
Ý nghĩa: gộp, hợp nhất, sáp nhập; kèm theo, đồng thời
TỪ GHÉP合併(がっぺい) — sự kết hợp
その小国は隣の大国に併合された。
Nước nhỏ đó đã bị sáp nhập vào nước lớn láng giềng.
N1 · Kanji徹
Âm OnテツÂm Kun—
Ý nghĩa: xuyên thấu, thấu suốt; triệt để; thông suốt
TỪ GHÉP徹する(てっする) — thâm nhập
徹夜(てつや) — thức trắng đêm
徹底(てってい) — tính hoàn toàn
弟はよく徹夜をする。
Em trai tôi hay thức khuya.
N1 · Kanji貴
Âm OnキÂm Kunたっとい・とうとい・たっとぶ・とうとぶ
Ý nghĩa: quý, quý giá; quý trọng; cao quý
TỪ GHÉP貴い(たっとい) — quý
貴女(あなた) — bạn
貴族(きぞく) — quý tộc
健康ほど貴重な物はない。
Không gì quý hơn sức khỏe.
N1 · Kanji衝
Âm OnショウÂm Kunつく
Ý nghĩa: xung đột, va chạm; xung yếu (nút giao thông); đâm, húc
TỪ GHÉP衝撃(しょうげき) — sự đụng chạm
衝突(しょうとつ) — sự đụng
車が木に衝突した。
Chiếc xe đã đâm vào cây.
N1 · Kanji焦
Âm OnショウÂm Kunこげる・こがす・こがれる・あせる・じれる・じらす
Ý nghĩa: cháy xém, khét; sốt ruột, nôn nóng; tiêu điểm
TỪ GHÉP焦る(あせる) — hấp tấp
焦げ茶(こげちゃ) — màu nâu sẫm
焦点(しょうてん) — tiêu điểm
このコーヒーは焦げた味がする。
Cà phê này có vị khét.
N1 · Kanji奪
Âm OnダツÂm Kunうばう
Ý nghĩa: cướp, đoạt; giành giật; tước đi
TỪ GHÉP略奪(りゃくだつ) — sự cướp bóc
奪う(うばう) — cướp
彼は僕の鞄を奪った。
Anh ta giật lấy cái cặp của tôi.
N1 · Kanji災
Âm OnサイÂm Kunわざわい
Ý nghĩa: thiên tai, tai họa; thảm họa
TỪ GHÉP災害(さいがい) — tai hoạ
天災(てんさい) — tai hoạ
戦災(せんさい) — thiệt hại do chiến tranh
火災報知器が鳴った。
Chuông báo cháy đã vang lên.
N1 · Kanji浦
Âm OnホÂm Kunうら
Ý nghĩa: vịnh nhỏ
兄は先月浦和にマイホームを建てた。
Anh trai tôi tháng trước đã xây nhà riêng ở Urawa.
N1 · Kanji析
Âm OnセキÂm Kun—
Ý nghĩa: phân tích, phân tách; chẻ, tách ra
TỪ GHÉP分析(ぶんせき) — sự phân tích
この分析では次の結果が出ている。
Bản phân tích này đưa ra kết quả sau đây.
N1 · Kanji譲
Âm OnジョウÂm Kunゆずる
Ý nghĩa: nhường, nhượng lại; chuyển giao; khiêm nhường
TỪ GHÉP譲歩(じょうほ) — sự nhượng
譲る(ゆずる) — nhường
トムは電車で杖をついたおばあさんに席を譲った。
Trên tàu điện, Tom đã nhường chỗ cho một cụ bà chống gậy.
N1 · Kanji称
Âm OnショウÂm Kunたたえる・となえる・あげる・かなう・はかり・はかる・ほめる
Ý nghĩa: tiếng kêu, tiếng la
TỪ GHÉP称する(しょうする) — gọi là
名称(めいしょう) — tên
彼は多くの称賛を得た。
Anh ấy nhận được rất nhiều lời khen.
N1 · Kanji納
Âm Onノウ・ナッ・ナ・ナン・トウÂm Kunおさめる・おさめる・おさまる
Ý nghĩa: nộp, đóng; thu nhận, cất vào; giao nộp
TỪ GHÉP納入(のうにゅう) — sự trả tiền
納まる(おさまる) — vừa vào (hộp
滞納(たいのう) — sự không trả tiền
納豆はねばねばしている。
Natto ăn có cảm giác dinh dính.
N1 · Kanji樹
Âm OnジュÂm Kunき
Ý nghĩa: cây, cây gỗ; trồng cây; thiết lập
TỪ GHÉP樹木(じゅもく) — cây cối
樹立(じゅりつ) — lập
良樹はお金に困って五郎に二万円貸してくれと頼んだ。
Yoshiki gặp vấn đề về tiền nong cho nên anh ta đã hỏi vay Goro 20 nghìn Yên.
N1 · Kanji挑
Âm OnチョウÂm Kunいどむ
Ý nghĩa: thách thức, khiêu chiến; chọc, khơi gợi; đeo, khoác
TỪ GHÉP挑む(いどむ) — thách đấu
挑戦(ちょうせん) — sự thách thức
あなたはトムを挑発するつもりなのだと思っていました。
Tôi tưởng là bạn định thách thức Tom.
N1 · Kanji誘
Âm OnユウÂm Kunさそう・いざなう
Ý nghĩa: dụ dỗ, mời gọi; cám dỗ; gây ra
TỪ GHÉP誘導(ゆうどう) — sự chỉ đạo
誘惑(ゆうわく) — sự xúi giục
勧誘(かんゆう) — sự mời chào
私はエイリアンに誘拐されていた。
Tôi bị người ngoài hành tinh bắt cóc.
N1 · Kanji紛
Âm OnフンÂm Kunまぎれる・まぎれ・まぎらす・まぎらわす・まぎらわしい
Ý nghĩa: lẫn lộn, rối rắm; bị nhầm lẫn; tranh chấp
TỪ GHÉP紛争(ふんそう) — cuộc tranh chấp
紛失(ふんしつ) — sự mất mát
紛れる(まぎれる) — biến mất vào trong
内紛が党の分裂したもとです。
Nội bộ lục đục là nguyên nhân khiến đảng bị chia rẽ.
N1 · Kanji至
Âm OnシÂm Kunいたる
Ý nghĩa: đến, tới; cực kỳ, tột bậc; đạt đến
TỪ GHÉP至って(いたって) — quá chừng
乃至(ないし) — từ... đến...
至急(しきゅう) — gấp
この道は公園に至る。
Con đường này dẫn đến công viên.