Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
賃
Âm OnチンÂm Kun—
Ý nghĩa: tiền thuê, tiền công; cước phí, tiền xe
TỪ GHÉP
— tiền lương
— cước phí
— tiền thuê nhà

労働ろうどう者しゃたちは賃ちん上あげを求もとめていた。
Những người lao động yêu cầu tăng tiền công.

N1 · Kanji
獲
Âm OnカクÂm Kunえる
Ý nghĩa: bắt được, săn được; giành được, thu được
TỪ GHÉP
— sự được
— con mồi
— sự bắt giữ

欲ほしいほうを獲かくれ。
Hãy lấy cái nào bạn muốn.

N1 · Kanji
郡
Âm OnグンÂm Kunこおり
Ý nghĩa: nước, quốc gia

これは豊能郡とよの地図ぐんのちずです。
Đây là bản đồ huyện Toyono.

N1 · Kanji
併
Âm OnヘイÂm Kunあわせる
Ý nghĩa: gộp, hợp nhất, sáp nhập; kèm theo, đồng thời
TỪ GHÉP
— sự kết hợp

その小しょう国こくは隣となりの大たい国こくに併へい合ごうされた。
Nước nhỏ đó đã bị sáp nhập vào nước lớn láng giềng.

N1 · Kanji
徹
Âm OnテツÂm Kun—
Ý nghĩa: xuyên thấu, thấu suốt; triệt để; thông suốt
TỪ GHÉP
— thâm nhập
— thức trắng đêm
— tính hoàn toàn

弟おとうとはよく徹夜てつやをする。
Em trai tôi hay thức khuya.

N1 · Kanji
貴
Âm OnキÂm Kunたっとい・とうとい・たっとぶ・とうとぶ
Ý nghĩa: quý, quý giá; quý trọng; cao quý
TỪ GHÉP
— quý
— bạn
— quý tộc

健康けんこうほど貴重きちょうな物ものはない。
Không gì quý hơn sức khỏe.

N1 · Kanji
衝
Âm OnショウÂm Kunつく
Ý nghĩa: xung đột, va chạm; xung yếu (nút giao thông); đâm, húc
TỪ GHÉP
— sự đụng chạm
— sự đụng

車くるまが木きに衝突しょうとつした。
Chiếc xe đã đâm vào cây.

N1 · Kanji
焦
Âm OnショウÂm Kunこげる・こがす・こがれる・あせる・じれる・じらす
Ý nghĩa: cháy xém, khét; sốt ruột, nôn nóng; tiêu điểm
TỪ GHÉP
— hấp tấp
— màu nâu sẫm
— tiêu điểm

このコーヒーは焦こげた味あじがする。
Cà phê này có vị khét.

N1 · Kanji
奪
Âm OnダツÂm Kunうばう
Ý nghĩa: cướp, đoạt; giành giật; tước đi
TỪ GHÉP
— sự cướp bóc
— cướp

彼かれは僕ぼくの鞄かばんを奪うばった。
Anh ta giật lấy cái cặp của tôi.

N1 · Kanji
災
Âm OnサイÂm Kunわざわい
Ý nghĩa: thiên tai, tai họa; thảm họa
TỪ GHÉP
— tai hoạ
— tai hoạ
— thiệt hại do chiến tranh

火災かさい報ほう知ち器きが鳴なった。
Chuông báo cháy đã vang lên.

N1 · Kanji
浦
Âm OnホÂm Kunうら
Ý nghĩa: vịnh nhỏ

兄あには先月せんげつ浦うら和わにマイホームを建たてた。
Anh trai tôi tháng trước đã xây nhà riêng ở Urawa.

N1 · Kanji
析
Âm OnセキÂm Kun—
Ý nghĩa: phân tích, phân tách; chẻ, tách ra
TỪ GHÉP
— sự phân tích

この分析ぶんせきでは次つぎの結果けっかが出でている。
Bản phân tích này đưa ra kết quả sau đây.

N1 · Kanji
譲
Âm OnジョウÂm Kunゆずる
Ý nghĩa: nhường, nhượng lại; chuyển giao; khiêm nhường
TỪ GHÉP
— sự nhượng
— nhường

トムは電車でんしゃで杖つえをついたおばあさんに席せきを譲ゆずった。
Trên tàu điện, Tom đã nhường chỗ cho một cụ bà chống gậy.

N1 · Kanji
称
Âm OnショウÂm Kunたたえる・となえる・あげる・かなう・はかり・はかる・ほめる
Ý nghĩa: tiếng kêu, tiếng la
TỪ GHÉP
— gọi là
— tên

彼かれは多おおくの称しょう賛さんを得えた。
Anh ấy nhận được rất nhiều lời khen.

N1 · Kanji
納
Âm Onノウ・ナッ・ナ・ナン・トウÂm Kunおさめる・おさめる・おさまる
Ý nghĩa: nộp, đóng; thu nhận, cất vào; giao nộp
TỪ GHÉP
— sự trả tiền
— vừa vào (hộp
— sự không trả tiền

納なっ豆とうはねばねばしている。
Natto ăn có cảm giác dinh dính.

N1 · Kanji
樹
Âm OnジュÂm Kunき
Ý nghĩa: cây, cây gỗ; trồng cây; thiết lập
TỪ GHÉP
— cây cối
— lập

良樹よしきはお金かねに困こまって五郎ごろうに二に万まん円えん貸かしてくれと頼たのんだ。
Yoshiki gặp vấn đề về tiền nong cho nên anh ta đã hỏi vay Goro 20 nghìn Yên.

N1 · Kanji
挑
Âm OnチョウÂm Kunいどむ
Ý nghĩa: thách thức, khiêu chiến; chọc, khơi gợi; đeo, khoác
TỪ GHÉP
— thách đấu
— sự thách thức

あなたはトムを挑ちょう発はつするつもりなのだと思おもっていました。
Tôi tưởng là bạn định thách thức Tom.

N1 · Kanji
誘
Âm OnユウÂm Kunさそう・いざなう
Ý nghĩa: dụ dỗ, mời gọi; cám dỗ; gây ra
TỪ GHÉP
— sự chỉ đạo
— sự xúi giục
— sự mời chào

私わたしはエイリアンに誘ゆう拐かいされていた。
Tôi bị người ngoài hành tinh bắt cóc.

N1 · Kanji
紛
Âm OnフンÂm Kunまぎれる・まぎれ・まぎらす・まぎらわす・まぎらわしい
Ý nghĩa: lẫn lộn, rối rắm; bị nhầm lẫn; tranh chấp
TỪ GHÉP
— cuộc tranh chấp
— sự mất mát
— biến mất vào trong

内ない紛ふんが党とうの分裂ぶんれつしたもとです。
Nội bộ lục đục là nguyên nhân khiến đảng bị chia rẽ.

N1 · Kanji
至
Âm OnシÂm Kunいたる
Ý nghĩa: đến, tới; cực kỳ, tột bậc; đạt đến
TỪ GHÉP
— quá chừng
— từ... đến...
— gấp

この道みちは公園こうえんに至いたる。
Con đường này dẫn đến công viên.

Trang 11 / 63 – tổng 1246 mục