Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
邸
Âm OnテイÂm Kunやしき
Ý nghĩa: lâu đài, khu nhà lớn
TỪ GHÉP
— dinh thự

政府せいふ役人やくにんの豪ごう邸ていが略奪りゃくだつされた。
Biệt thự sang trọng của một viên chức chính phủ đã bị cướp phá.

N1 · Kanji
縮
Âm OnシュクÂm Kunちぢむ・ちぢまる・ちぢめる・ちぢれる・ちぢらす
Ý nghĩa: co lại, thu nhỏ; rút ngắn; nhăn, rúm
TỪ GHÉP
— ngắn lại
— sự thu ngắn lại
— thu nhỏ lại

命いのちが縮ちぢむ思おもいをした。
Tôi đã có một trải nghiệm sợ đến mức cảm thấy như tuổi thọ bị rút ngắn.

N1 · Kanji
還
Âm OnカンÂm Kunかえる
Ý nghĩa: trả lại, hoàn trả; trở về; hoàn (theo tuổi)
TỪ GHÉP
— sự hoàn nguyên
— lễ mừng thọ 60 tuổi (kanreki)
— trả lại

ギリシャはもはや自分じぶんの国債こくさいを償しょう還かんすることができない。
Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.

N1 · Kanji
属
Âm Onゾク・ショクÂm Kunさかん・つく・やから
Ý nghĩa: thuộc về, trực thuộc; loại, giống; họ hàng
TỪ GHÉP
— đi kèm
— sự thuộc về
— thuộc về

それは木もく製せいですか、それとも金属きんぞく製せいですか。
Cái đó là làm từ gỗ hay là làm từ kim loại?

N1 · Kanji
慮
Âm OnリョÂm Kunおもんぱくる・おもんぱかる
Ý nghĩa: suy nghĩ, lo nghĩ; cân nhắc, đắn đo
TỪ GHÉP
— sự cân nhắc
— sự cân nhắc
— e dè

走行そうこう中ちゅうの箱はこ乗のりはご遠慮えんりょ下ください!
Xin quý khách không thò đầu ra cửa sổ khi xe đang chạy!

N1 · Kanji
枠
Âm On—Âm Kunわく
Ý nghĩa: cấu trúc, cơ cấu

彼かれらはテープで枠わくを作つくりました。
Họ đã dùng băng dính làm một cái khung.

N1 · Kanji
恵
Âm Onケイ・エÂm Kunめぐむ・めぐみ
Ý nghĩa: ân huệ, ơn huệ; ban ơn; phúc lành
TỪ GHÉP
— ân huệ
— ban ơn
— được ban phước

彼かれは知恵ちえのある人にんだ。
Anh ấy là một người hiểu biết.

N1 · Kanji
露
Âm Onロ・ロウÂm Kunつゆ
Ý nghĩa: sương, sự tươi mát
TỪ GHÉP
— lộ liễu
— vạch trần

今朝けさは露つゆが降おりた。
Sáng nay sương đã rơi.

N1 · Kanji
沖
Âm OnチュウÂm Kunおき・おきつ・ちゅうする・わく
Ý nghĩa: ngoài khơi, vùng biển xa bờ; vùng trời cao

彼かれは今いままで沖おき縄なわへ行いったことがない。
Cho đến bây giờ, tôi vẫn chưa bao giờ đi đến Okinawa.

N1 · Kanji
緩
Âm OnカンÂm Kunゆるい・ゆるやか・ゆるむ・ゆるめる
Ý nghĩa: lỏng, chùng; chậm rãi, từ từ; nới lỏng, giảm nhẹ
TỪ GHÉP
— nới
— sự giảm nhẹ
— nới ra

体たい重じゅうがずいぶん減へったのでズボンがとても緩ゆるい。
quần của tôi rộng vì tôi sụt nhiều ký.

N1 · Kanji
節
Âm Onセツ・セチÂm Kunふし・ぶし・のっと
Ý nghĩa: Đoạn, khúc
TỪ GHÉP
— sự điều chỉnh
— sự tiết kiệm
— mùa (trong năm)

衣い食しょく足たりて礼れい節せつを知しる。
Phú quý sinh lễ nghĩa.

N1 · Kanji
需
Âm OnジュÂm Kun—
Ý nghĩa: nhu cầu; cần, đòi hỏi
TỪ GHÉP
— nhu yếu phẩm
— sự đòi hỏi

輸入ゆにゅう車しゃの需要じゅようは強つよい。
Nhu cầu xe nhập khẩu rất cao.

N1 · Kanji
射
Âm OnシャÂm Kunいる・さす・うつ
Ý nghĩa: bắn, phóng; chiếu vào; trúng
TỪ GHÉP
— sự phản chiếu
— sự bức xạ
— năng lực phóng xạ

俺おれは彼かれを射しゃ殺さつしてやる。
Tao sẽ bắn hạ nó.

N1 · Kanji
購
Âm OnコウÂm Kun—
Ý nghĩa: mua, mua sắm; đặt mua (dài hạn)
TỪ GHÉP
— sự mua
— sự mua
— sự mua

新あたらしい車くるまを購入こうにゅうした。
Tôi đã mua một chiếc xe mới.

N1 · Kanji
揮
Âm OnキÂm Kunふるう
Ý nghĩa: vung, phất; phát huy, chỉ huy
TỪ GHÉP
— chỉ huy
— phát huy

彼女かのじょは才能さいのうを発揮はっきした。
Cô ấy đã thể hiện tài năng của mình.

N1 · Kanji
充
Âm OnジュウÂm Kunあてる・みたす
Ý nghĩa: đầy đủ, sung túc; phân bổ, bổ sung; nạp (điện)
TỪ GHÉP
— sự đầy đủ
— sự bổ sung
— mở rộng

時間じかんは充じゅう分ぶんあったので急いそぐ必要ひつようはなかった。
Lúc đó tôi còn nhiều thời gian nên tôi chẳng cần phải vội.

N1 · Kanji
貢
Âm Onコウ・クÂm Kunみつぐ
Ý nghĩa: cống nạp, cống phẩm; đóng góp, cống hiến
TỪ GHÉP
— sự đóng góp

フロイトほど夢ゆめの理解りかいに貢献こうけんした人にんはいない。
Chưa có người nào đóng góp vào việc lý giải giấc mơ nhiều như Freud.

N1 · Kanji
鹿
Âm OnロクÂm Kunしか・か
Ý nghĩa: hươu, nai
TỪ GHÉP
— ngốc

馬鹿ばかみたい!
Bạn nhìn ngốc quá.

N1 · Kanji
却
Âm OnキャクÂm Kunかえって・しりぞく・しりぞける
Ý nghĩa: để thay vào, để thế cho
TỪ GHÉP
— ngược lại

本ほんを返へん却きゃくしましたか。
Bạn đã trả sách chưa?

N1 · Kanji
端
Âm OnタンÂm Kunはし・は・はた・ばた・はな
Ý nghĩa: lưỡi, cạnh sắc
TỪ GHÉP
— dở dang
— cực đoan
— đầu nhọn

500ドルなんて彼ごれいれいどるなんてかれにとっては端金はしたがねだ。
500 Đô-la đối với anh ấy chỉ như muối bỏ bể thôi.

Trang 10 / 63 – tổng 1246 mục