Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Kanji邸
Âm OnテイÂm Kunやしき
Ý nghĩa: lâu đài, khu nhà lớn
TỪ GHÉP邸宅(ていたく) — dinh thự
政府役人の豪邸が略奪された。
Biệt thự sang trọng của một viên chức chính phủ đã bị cướp phá.
N1 · Kanji縮
Âm OnシュクÂm Kunちぢむ・ちぢまる・ちぢめる・ちぢれる・ちぢらす
Ý nghĩa: co lại, thu nhỏ; rút ngắn; nhăn, rúm
TỪ GHÉP縮まる(ちぢまる) — ngắn lại
短縮(たんしゅく) — sự thu ngắn lại
縮む(ちぢむ) — thu nhỏ lại
命が縮む思いをした。
Tôi đã có một trải nghiệm sợ đến mức cảm thấy như tuổi thọ bị rút ngắn.
N1 · Kanji還
Âm OnカンÂm Kunかえる
Ý nghĩa: trả lại, hoàn trả; trở về; hoàn (theo tuổi)
TỪ GHÉP還元(かんげん) — sự hoàn nguyên
還暦(かんれき) — lễ mừng thọ 60 tuổi (kanreki)
返還(へんかん) — trả lại
ギリシャはもはや自分の国債を償還することができない。
Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.
N1 · Kanji属
Âm Onゾク・ショクÂm Kunさかん・つく・やから
Ý nghĩa: thuộc về, trực thuộc; loại, giống; họ hàng
TỪ GHÉP付属(ふぞく) — đi kèm
所属(しょぞく) — sự thuộc về
属する(ぞくする) — thuộc về
それは木製ですか、それとも金属製ですか。
Cái đó là làm từ gỗ hay là làm từ kim loại?
N1 · Kanji慮
Âm OnリョÂm Kunおもんぱくる・おもんぱかる
Ý nghĩa: suy nghĩ, lo nghĩ; cân nhắc, đắn đo
TỪ GHÉP配慮(はいりょ) — sự cân nhắc
考慮(こうりょ) — sự cân nhắc
遠慮(えんりょ) — e dè
走行中の箱乗りはご遠慮下さい!
Xin quý khách không thò đầu ra cửa sổ khi xe đang chạy!
N1 · Kanji枠
Âm On—Âm Kunわく
Ý nghĩa: cấu trúc, cơ cấu
彼らはテープで枠を作りました。
Họ đã dùng băng dính làm một cái khung.
N1 · Kanji恵
Âm Onケイ・エÂm Kunめぐむ・めぐみ
Ý nghĩa: ân huệ, ơn huệ; ban ơn; phúc lành
TỪ GHÉP恵み(めぐみ) — ân huệ
恵む(めぐむ) — ban ơn
恵まれる(めぐまれる) — được ban phước
彼は知恵のある人だ。
Anh ấy là một người hiểu biết.
N1 · Kanji露
Âm Onロ・ロウÂm Kunつゆ
Ý nghĩa: sương, sự tươi mát
TỪ GHÉP露骨(ろこつ) — lộ liễu
暴露(ばくろ) — vạch trần
今朝は露が降りた。
Sáng nay sương đã rơi.
N1 · Kanji沖
Âm OnチュウÂm Kunおき・おきつ・ちゅうする・わく
Ý nghĩa: ngoài khơi, vùng biển xa bờ; vùng trời cao
彼は今まで沖縄へ行ったことがない。
Cho đến bây giờ, tôi vẫn chưa bao giờ đi đến Okinawa.
N1 · Kanji緩
Âm OnカンÂm Kunゆるい・ゆるやか・ゆるむ・ゆるめる
Ý nghĩa: lỏng, chùng; chậm rãi, từ từ; nới lỏng, giảm nhẹ
TỪ GHÉP緩む(ゆるむ) — nới
緩和(かんわ) — sự giảm nhẹ
緩める(ゆるめる) — nới ra
体重がずいぶん減ったのでズボンがとても緩い。
quần của tôi rộng vì tôi sụt nhiều ký.
N1 · Kanji節
Âm Onセツ・セチÂm Kunふし・ぶし・のっと
Ý nghĩa: Đoạn, khúc
TỪ GHÉP調節(ちょうせつ) — sự điều chỉnh
節約(せつやく) — sự tiết kiệm
季節(きせつ) — mùa (trong năm)
衣食足りて礼節を知る。
Phú quý sinh lễ nghĩa.
N1 · Kanji需
Âm OnジュÂm Kun—
Ý nghĩa: nhu cầu; cần, đòi hỏi
TỪ GHÉP必需品(ひつじゅひん) — nhu yếu phẩm
需要(じゅよう) — sự đòi hỏi
輸入車の需要は強い。
Nhu cầu xe nhập khẩu rất cao.
N1 · Kanji射
Âm OnシャÂm Kunいる・さす・うつ
Ý nghĩa: bắn, phóng; chiếu vào; trúng
TỪ GHÉP反射(はんしゃ) — sự phản chiếu
放射(ほうしゃ) — sự bức xạ
放射能(ほうしゃのう) — năng lực phóng xạ
俺は彼を射殺してやる。
Tao sẽ bắn hạ nó.
N1 · Kanji購
Âm OnコウÂm Kun—
Ý nghĩa: mua, mua sắm; đặt mua (dài hạn)
TỪ GHÉP購入(こうにゅう) — sự mua
購読(こうどく) — sự mua
購買(こうばい) — sự mua
新しい車を購入した。
Tôi đã mua một chiếc xe mới.
N1 · Kanji揮
Âm OnキÂm Kunふるう
Ý nghĩa: vung, phất; phát huy, chỉ huy
TỪ GHÉP指揮(しき) — chỉ huy
発揮(はっき) — phát huy
彼女は才能を発揮した。
Cô ấy đã thể hiện tài năng của mình.
N1 · Kanji充
Âm OnジュウÂm Kunあてる・みたす
Ý nghĩa: đầy đủ, sung túc; phân bổ, bổ sung; nạp (điện)
TỪ GHÉP充実(じゅうじつ) — sự đầy đủ
補充(ほじゅう) — sự bổ sung
拡充(かくじゅう) — mở rộng
時間は充分あったので急ぐ必要はなかった。
Lúc đó tôi còn nhiều thời gian nên tôi chẳng cần phải vội.
N1 · Kanji貢
Âm Onコウ・クÂm Kunみつぐ
Ý nghĩa: cống nạp, cống phẩm; đóng góp, cống hiến
TỪ GHÉP貢献(こうけん) — sự đóng góp
フロイトほど夢の理解に貢献した人はいない。
Chưa có người nào đóng góp vào việc lý giải giấc mơ nhiều như Freud.
N1 · Kanji鹿
Âm OnロクÂm Kunしか・か
Ý nghĩa: hươu, nai
TỪ GHÉP馬鹿(ばか) — ngốc
馬鹿みたい!
Bạn nhìn ngốc quá.
N1 · Kanji却
Âm OnキャクÂm Kunかえって・しりぞく・しりぞける
Ý nghĩa: để thay vào, để thế cho
TỪ GHÉP却って(かえって) — ngược lại
本を返却しましたか。
Bạn đã trả sách chưa?
N1 · Kanji端
Âm OnタンÂm Kunはし・は・はた・ばた・はな
Ý nghĩa: lưỡi, cạnh sắc
TỪ GHÉP半端(はんぱ) — dở dang
極端(きょくたん) — cực đoan
先端(せんたん) — đầu nhọn
500ドルなんて彼にとっては端金だ。
500 Đô-la đối với anh ấy chỉ như muối bỏ bể thôi.