N1 · Kanji統
Âm OnトウÂm Kunすべる
Ý nghĩa: thống nhất, tổng quát; cai trị, quản lý
TỪ GHÉP統制(とうせい) — kiểm soát
統合(とうごう) — sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất
統治(とうじ) — thống trị
私はほかならぬ大統領に会った。
Tôi đã gặp mặt chính ngài tổng thống.
N1 · Kanji保
Âm Onホ・ホウÂm Kunたもつ
Ý nghĩa: sự bảo đảm, sự cam đoan
TỪ GHÉP保つ(たもつ) — giữ
保守(ほしゅ) — bảo thủ
保母(ほぼ) — cô nuôi dạy trẻ
冷蔵庫は食べ物を保存するのに役立つ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thực phẩm.
N1 · Kanji結
Âm Onケツ・ケチÂm Kunむすぶ・ゆう・ゆわえる
Ý nghĩa: buộc, thắt, kết; giao kết, ký kết
TỪ GHÉP結び(むすび) — sự kết thúc
結合(けつごう) — sự kết hợp
結成(けっせい) — sự hình thành
彼は女優と結婚した。
Anh ấy kết hôn với một nữ diễn viên.
N1 · Kanji案
Âm OnアンÂm Kunつくえ
Ý nghĩa: sơ đồ, đồ án
TỪ GHÉP案じる(あんじる) — lo lắng cho
案の定(あんのじょう) — đúng như dự đoán
法案(ほうあん) — dự luật
提案があります。
Tôi có một đề xuất.
N1 · Kanji策
Âm OnサクÂm Kun—
Ý nghĩa: sơ đồ, đồ án
TỪ GHÉP政策(せいさく) — chính sách
方策(ほうさく) — phương sách
対策(たいさく) — biện pháp đối phó
正直は必ずしも最上の策とは限らない。
Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.
N1 · Kanji基
Âm OnキÂm Kunもと・もとい
Ý nghĩa: nền tảng, cơ sở, căn bản; gốc (hóa học); đơn vị đếm máy móc, thiết bị
TỪ GHÉP基金(ききん) — kho
基地(きち) — căn cứ
基準(きじゅん) — tiêu chuẩn
昨日、彼は基地に帰らなかった。
Hôm qua, anh ta đã không quay về căn cứ.
N1 · Kanji提
Âm Onテイ・チョウ・ダイÂm Kunさげる
Ý nghĩa: đề xuất, đề nghị; mang theo, xách tay
TỪ GHÉP提供(ていきょう) — cung cấp
提携(ていけい) — sự hợp tác
提示(ていじ) — xuất trình
提案があります。
Tôi có một đề xuất.
N1 · Kanji挙
Âm OnキョÂm Kunあげる・あがる・こぞる
Ý nghĩa: nêu ra, giơ lên; hành động, việc làm; kế hoạch
TỪ GHÉP選挙(せんきょ) — sự chọn
一挙に(いっきょに) — một lúc
挙げる(あげる) — nêu ra
私は先月結婚式を挙げました。
Tháng trước tôi đã tổ chức đám cưới.
N1 · Kanji応
Âm Onオウ・ヨウ・-ノウÂm Kunあたる・まさに・こたえる
Ý nghĩa: đáp ứng, ứng đáp; trả lời; tương ứng, phù hợp
TỪ GHÉP応募(おうぼ) — sự ứng tuyển
応急(おうきゅう) — tình trạng khẩn cấp
反応(はんのう) — phản ứng
応援してね!
Hãy cổ vũ cho tôi nhé!
N1 · Kanji企
Âm OnキÂm Kunくわだてる・たくらむ
Ý nghĩa: lên kế hoạch, mưu đồ; dự định, đảm nhận
TỪ GHÉP企画(きかく) — sự lập kế hoạch
企業(きぎょう) — việc làm khó khăn
零細企業はインフレで苦境に陥っています。
Các doanh nghiệp siêu nhỏ bị rơi vào khủng hoảng do lạm phát.
N1 · Kanji検
Âm OnケンÂm Kunしらべる
Ý nghĩa: kiểm tra, khám xét, điều tra
TỪ GHÉP検事(けんじ) — công tố viên
探検(たんけん) — sự thăm dò
点検(てんけん) — sự xem xét kỹ
検査の結果が出るまで待合室でお待ちください。
Hãy đợi ở phòng chờ cho đến khi có kết quả kiểm tra.
N1 · Kanji沢
Âm OnタクÂm Kunさわ・うるおい・うるおす・つや
Ý nghĩa: đầm lầy, làm ngập
TỪ GHÉP沢山(たくさん) — nhiều
光沢(こうたく) — độ bóng
贅沢(ぜいたく) — sự xa xỉ
贅沢品の市場は急速に成長している。
Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng.
N1 · Kanji裁
Âm OnサイÂm Kunたつ・さばく
Ý nghĩa: quan toà, thẩm phán
TỪ GHÉP裁く(さばく) — xét xử
体裁(ていさい) — vẻ bề ngoài
制裁(せいさい) — trừng phạt
最高裁は原判決をくつがえしました。
Tòa án Tối cao đã đảo ngược phán quyết ban đầu.
N1 · Kanji援
Âm OnエンÂm Kun—
Ý nghĩa: viện trợ, giúp đỡ, cứu viện
TỪ GHÉP救援(きゅうえん) — sự cứu trợ
応援(おうえん) — ủng hộ
援助(えんじょ) — sự giúp đở
我々は援助しなかったので彼は自力でやり遂げた。
Chúng tôi đã không giúp anh ta, thế nên anh ta đã tự làm điều đó một mình.