Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
嗚呼ああ
aa
chao ôi!; ôi! (thán từ cảm thán, than thở)

嗚呼ああ、今日きょうも雨あめか。
Ôi chao, hôm nay lại mưa nữa à.

N1 · Từ vựng
相あい
ai
cùng nhau; lẫn nhau

首相しゅしょうは国会こっかいを解散かいさんした。
Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.

N1 · Từ vựng
相変あいかわらず
aikawarazu
như mọi khi; như thường lệ; vẫn như trước; vẫn còn

彼かれの才能さいのうにもかかわらず、彼かれはあいかわらず、無む名めいだ。
Mặc dù có tài anh ta vẫn là người vô danh.

N1 · Từ vựng
愛想あいそ
aiso
sự niềm nở, thân thiện, dễ mến

彼かれには愛あい想そうが尽ことごときた。
Tôi đã chán ngấy anh ta.

N1 · Từ vựng
相対あいたい
aitai
(sự) đối mặt trực tiếp chỉ giữa hai bên liên quan

あなたと話はなしあいたいことがあります。
Tôi có chuyện muốn nói với bạn.

N1 · Từ vựng
間柄あいだがら
aidagara
mối liên hệ, mối quan hệ

お二人ふたりの間柄あいだがらは?
Hai người có quan hệ thế nào?

N1 · Từ vựng
愛憎あいぞう
aizō
yêu và ghét; tình yêu và lòng căm thù

愛憎あいぞうが交まじわる複雑ふくざつな関係かんけいだ。
Đó là mối quan hệ phức tạp đan xen yêu và ghét.

N1 · Từ vựng
合間あいま
aima
lúc nghỉ, lúc nhàn rỗi

彼かれは合間あいまに釣つりに行いった。
Anh ấy đã đi câu cá vào lúc rảnh rỗi giữa giờ.

N1 · Từ vựng
曖昧あいまい
aimai
mơ hồ, lờ mờ

この文ぶんの意味いみは曖昧あいまいだ。
Nghĩa của câu này mơ hồ.

N1 · Từ vựng
敢あえて
aete
cố ý, dám làm (điều không cần thiết hoặc bất ngờ)

私わたしは危険きけんを犯おかして敢あえてソニーの株かぶを500株かぶ買かった。
Tôi đã liều lĩnh mua 500 cổ phiếu của Sony.

N1 · Từ vựng
仰あおぐ
aogu
nhìn lên, ngước lên

トムは仰向あおむけになっている。
Tom đang nằm ngửa.

N1 · Từ vựng
垢あか
aka
bụi bẩn, cáu ghét (bám trên da, răng)

耳みみ垢あかを取とって欲ほしい。
Tôi muốn lấy ráy tai ra.

N1 · Từ vựng
亜科あか
aka
phân họ (sinh học)

この動物どうぶつはネコ亜科あかに属ぞくする。
Loài động vật này thuộc phân họ Mèo.

N1 · Từ vựng
銅あかがね
akagane
đồng đỏ, đồng (kim loại Cu)

銅どうはよく電気でんきを通とおす。
Đồng dẫn điện rất tốt.

N1 · Từ vựng
証あかし
akashi
chứng, chứng cớ

これは証明しょうめい済ずみの事実じじつだ。
Đây là sự thật đã được kiểm chứng.

N1 · Từ vựng
赤字あかじ
akaji
sự thâm thủng, thua lỗ

商売しょうばいは赤字あかじだ。
Việc kinh doanh đang thua lỗ.

N1 · Từ vựng
明あかす
akasu
trải qua, thức qua (một đêm)

こっちに明あかりをむけてくれないか。
Xoay đèn lại hướng này giùm.

N1 · Từ vựng
赤あかちゃん
akachan
đứa bé mới sinh

赤あかちゃんは寝ねています。
Em bé đang ngủ

N1 · Từ vựng
明白あからさま
akarasama
rõ ràng, rành mạch

彼かれの指示しじは明めい白はくだった。
Chỉ thị của anh ấy rất rõ ràng.

N1 · Từ vựng
赤あからむ
akaramu
làm đỏ, trở thành đỏ

彼女かのじょは恥はずかしさで顔かおを赤あからめた。
Cô ta đỏ mặt vì xấu hổ.

Trang 1 / 174 – tổng 3467 mục