Chuyên ngành · Nhà hàng配膳する
haizensuru
bưng món ra phục vụ
料理を配膳します。
Bưng món ăn ra bàn.
Chuyên ngành · Nhà hàng下膳する
sagezensuru
thu dọn bát đĩa
食器を下膳します。
Thu dọn bát đĩa.
Chuyên ngành · Nhà hàng注ぐ
tsugu
rót (nước, rượu)
水を注ぎます。
Rót nước.
Chuyên ngành · Nhà hàng運ぶ
hakobu
mang, vận chuyển
料理を運びます。
Mang món ăn ra.
Chuyên ngành · Nhà hàng交換する
kōkansuru
đổi, thay mới
グラスを交換します。
Thay ly mới.
Chuyên ngành · Nhà hàng片付ける
katazukeru
dọn dẹp, thu gọn
テーブルを片付けます。
Dọn dẹp bàn.
Chuyên ngành · Nhà hàng拭く
fuku
lau
テーブルを拭きます。
Lau bàn.
Chuyên ngành · Nhà hàng補充する
hojuusuru
bổ sung thêm
おしぼりを補充します。
Bổ sung thêm khăn ướt.
Chuyên ngành · Nhà hàng声をかける
koewokakeru
bắt chuyện, gọi hỏi thăm
お客様に声をかけます。
Chủ động hỏi thăm khách.
Chuyên ngành · Nhà hàng説明する
setsumeisuru
giải thích
メニューを説明します。
Giải thích thực đơn.
Chuyên ngành · Nhà hàngお待たせいたしました
omataseitashimashita
Xin lỗi đã để quý khách chờ
お待たせいたしました、ご注文の品です。
Xin lỗi đã để quý khách chờ, đây là món quý khách đã gọi.
Chuyên ngành · Nhà hàng熱いのでお気をつけください
atsuinodeokiwotsukekudasai
Món này nóng, xin quý khách cẩn thận
器が熱いのでお気をつけください。
Dụng cụ đựng đang nóng, xin quý khách cẩn thận.
Chuyên ngành · Nhà hàngお水のおかわりはいかがですか
omizunōkawarihaikagadesuka
Quý khách có muốn thêm nước không ạ
お水のおかわりはいかがですか。
Quý khách có muốn rót thêm nước không ạ?
Chuyên ngành · Nhà hàngお下げしてもよろしいですか
osageshitemoyoroshiidesuka
Tôi dọn đĩa này đi có được không ạ
空いたお皿、お下げしてもよろしいですか。
Đĩa đã trống, tôi dọn đi có được không ạ?
Chuyên ngành · Nhà hàngごゆっくりどうぞ
goyukkuridōzo
Xin quý khách cứ thong thả dùng bữa
どうぞごゆっくりどうぞ。
Xin quý khách cứ thong thả dùng bữa.
Chuyên ngành · Nhà hàng失礼いたします
shitsureiitashimasu
Xin phép (khi đến gần bàn khách)
失礼いたします、お水をお持ちしました。
Xin phép, tôi mang nước tới cho quý khách.
Chuyên ngành · Nhà hàng熱い料理は両手で持ちます
atsuiryōriharyōtedemochimasu
Món nóng phải cầm bằng hai tay
熱い料理は両手で持ちます。
Món ăn nóng phải được cầm bằng cả hai tay.
Chuyên ngành · Nhà hàng子供の近くに熱い物を置かないでください
kodomonochikakuniatsuimonowōkanaidekudasai
Không đặt đồ nóng gần trẻ em
子供の近くに熱い物を置かないでください。
Không đặt đồ nóng ở gần trẻ em.
Chuyên ngành · Nhà hàng割れた食器は素手で触らないでください
waretashokkihasudedesawaranaidekudasai
Không chạm tay trần vào bát đĩa vỡ
割れた食器は素手で触らないでください。
Không chạm tay trần vào bát đĩa đã vỡ.
Chuyên ngành · Nhà hàng通路では走らないでください
tsuurodehahashiranaidekudasai
Không chạy trên lối đi
通路では走らないでください。
Không chạy trên lối đi trong nhà hàng.