Nihongo Master

Nhà hàng

Phục vụ bàn

Chuyên ngành · Nhà hàng
配膳はいぜんする
haizensuru
bưng món ra phục vụ

料理りょうりを配膳はいぜんします。
Bưng món ăn ra bàn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
下膳さげぜんする
sagezensuru
thu dọn bát đĩa

食器しょっきを下膳さげぜんします。
Thu dọn bát đĩa.

Chuyên ngành · Nhà hàng
注つぐ
tsugu
rót (nước, rượu)

水みずを注つぎます。
Rót nước.

Chuyên ngành · Nhà hàng
運はこぶ
hakobu
mang, vận chuyển

料理りょうりを運はこびます。
Mang món ăn ra.

Chuyên ngành · Nhà hàng
交換こうかんする
kōkansuru
đổi, thay mới

グラスを交換こうかんします。
Thay ly mới.

Chuyên ngành · Nhà hàng
片付かたづける
katazukeru
dọn dẹp, thu gọn

テーブルを片付かたづけます。
Dọn dẹp bàn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
拭ふく
fuku
lau

テーブルを拭ふきます。
Lau bàn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
補充ほじゅうする
hojuusuru
bổ sung thêm

おしぼりを補充ほじゅうします。
Bổ sung thêm khăn ướt.

Chuyên ngành · Nhà hàng
声こえをかける
koewokakeru
bắt chuyện, gọi hỏi thăm

お客様きゃくさまに声こえをかけます。
Chủ động hỏi thăm khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
説明せつめいする
setsumeisuru
giải thích

メニューを説明せつめいします。
Giải thích thực đơn.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này