Nihongo Master

Nhà hàng

Phục vụ bàn

Chuyên ngành · Nhà hàng
グラス
gurasu
ly thủy tinh

グラスを磨みがきます。
Lau bóng ly thủy tinh.

Chuyên ngành · Nhà hàng
皿さら
sara
đĩa

皿さらを重かさねて運はこびます。
Chồng đĩa lên để mang đi.

Chuyên ngành · Nhà hàng
トレー
torē
khay bưng

トレーに料理りょうりを載のせます。
Đặt món ăn lên khay bưng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ワゴン
wagon
xe đẩy phục vụ

ワゴンで運はこびます。
Vận chuyển bằng xe đẩy phục vụ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
おかわり
okawari
thêm một phần nữa, rót thêm

おかわりはいかがですか。
Quý khách có muốn dùng thêm không ạ?

Chuyên ngành · Nhà hàng
取とり皿ざら
torizara
đĩa nhỏ để gắp chia thức ăn

取とり皿ざらをお持もちします。
Tôi sẽ mang đĩa nhỏ tới.

Chuyên ngành · Nhà hàng
子供用椅子こどもよういす
kodomoyōisu
ghế cho trẻ em

子供用椅子こどもよういすを用意よういします。
Chuẩn bị ghế cho trẻ em.

Chuyên ngành · Nhà hàng
車椅子くるまいす
kurumaisu
xe lăn

車椅子くるまいすのお客様きゃくさまを案内あんないします。
Hướng dẫn vị khách ngồi xe lăn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
補充ほじゅうする
hojuusuru
bổ sung thêm

おしぼりを補充ほじゅうします。
Bổ sung thêm khăn ướt.

Chuyên ngành · Nhà hàng
声こえをかける
koewokakeru
bắt chuyện, gọi hỏi thăm

お客様きゃくさまに声こえをかけます。
Chủ động hỏi thăm khách.

Chuyên ngành · Nhà hàng
通路つうろでは走はしらないでください
tsuurodehahashiranaidekudasai
Không chạy trên lối đi

通路つうろでは走はしらないでください。
Không chạy trên lối đi trong nhà hàng.

Trang 1 / 1 – tổng 11 mục

Học flashcard chủ đề này