Chuyên ngành · Nhà hàngお待たせいたしました
omataseitashimashita
Xin lỗi đã để quý khách chờ
お待たせいたしました、ご注文の品です。
Xin lỗi đã để quý khách chờ, đây là món quý khách đã gọi.
Chuyên ngành · Nhà hàng熱いのでお気をつけください
atsuinodeokiwotsukekudasai
Món này nóng, xin quý khách cẩn thận
器が熱いのでお気をつけください。
Dụng cụ đựng đang nóng, xin quý khách cẩn thận.
Chuyên ngành · Nhà hàngお水のおかわりはいかがですか
omizunōkawarihaikagadesuka
Quý khách có muốn thêm nước không ạ
お水のおかわりはいかがですか。
Quý khách có muốn rót thêm nước không ạ?
Chuyên ngành · Nhà hàngお下げしてもよろしいですか
osageshitemoyoroshiidesuka
Tôi dọn đĩa này đi có được không ạ
空いたお皿、お下げしてもよろしいですか。
Đĩa đã trống, tôi dọn đi có được không ạ?
Chuyên ngành · Nhà hàngごゆっくりどうぞ
goyukkuridōzo
Xin quý khách cứ thong thả dùng bữa
どうぞごゆっくりどうぞ。
Xin quý khách cứ thong thả dùng bữa.
Chuyên ngành · Nhà hàng失礼いたします
shitsureiitashimasu
Xin phép (khi đến gần bàn khách)
失礼いたします、お水をお持ちしました。
Xin phép, tôi mang nước tới cho quý khách.
Chuyên ngành · Nhà hàngお料理をお持ちしました
Đã mang món ăn lên
お料理をお持ちしました。
Đã mang món ăn lên.
Chuyên ngành · Nhà hàngお飲み物をお持ちしました
Đã mang đồ uống lên
お飲み物をお持ちしました。
Đã mang đồ uống lên.
Chuyên ngành · Nhà hàngご注文の品は以上でよろしいですか
Món quý khách gọi đến đây là đủ chưa ạ?
ご注文の品は以上でよろしいですか。
Món quý khách gọi đến đây là đủ chưa ạ?
Chuyên ngành · Nhà hàng空いたお皿をお下げします
Xin dọn những đĩa đã trống
空いたお皿をお下げします。
Xin dọn những đĩa đã trống.
Chuyên ngành · Nhà hàngご来店ありがとうございます
Cảm ơn quý khách đã ghé quán
ご来店ありがとうございます。
Cảm ơn quý khách đã ghé quán.
Chuyên ngành · Nhà hàngまたのお越しをお待ちしております
Rất mong quý khách ghé lại lần sau
またのお越しをお待ちしております。
Rất mong quý khách ghé lại lần sau.
Chuyên ngành · Nhà hàngお冷を出します
Mang nước lạnh ra
お冷を出します。
Mang nước lạnh ra.
Chuyên ngành · Nhà hàngテーブルをセットします
Bày bàn (set up)
テーブルをセットします。
Bày bàn.
Chuyên ngành · Nhà hàngメニューをお渡しします
Đưa thực đơn cho khách
メニューをお渡しします。
Đưa thực đơn cho khách.
Chuyên ngành · Nhà hàngお会計はテーブルで承ります
Thanh toán thực hiện tại bàn
お会計はテーブルで承ります。
Thanh toán thực hiện tại bàn.