Nihongo Master

Nhà hàng

Phục vụ bàn

Chuyên ngành · Nhà hàng
配膳はいぜん
haizen
bưng món ra bàn

配膳はいぜんの順番じゅんばんを守まもります。
Tuân thủ thứ tự bưng món ra.

Chuyên ngành · Nhà hàng
下膳さげぜん
sagezen
thu dọn bát đĩa sau ăn

下膳さげぜんはお客様きゃくさまが帰かえってからにします。
Thu dọn bát đĩa sau khi khách ra về.

Chuyên ngành · Nhà hàng
おしぼり
oshibori
khăn ướt lau tay

おしぼりをお持もちします。
Tôi sẽ mang khăn ướt tới.

Chuyên ngành · Nhà hàng
お冷ひや
ohiya
nước lạnh (cho khách)

お冷ひやをお持もちします。
Tôi sẽ mang nước lạnh tới.

Chuyên ngành · Nhà hàng
グラス
gurasu
ly thủy tinh

グラスを磨みがきます。
Lau bóng ly thủy tinh.

Chuyên ngành · Nhà hàng
皿さら
sara
đĩa

皿さらを重かさねて運はこびます。
Chồng đĩa lên để mang đi.

Chuyên ngành · Nhà hàng
箸はし
hashi
đũa

箸はしをテーブルに置おきます。
Đặt đũa lên bàn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
スプーン
supūn
muỗng, thìa

スプーンを並ならべます。
Xếp muỗng lên bàn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
フォーク
fōku
nĩa

フォークが足たりません。
Nĩa không đủ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ナイフ
naifu
dao ăn

ナイフを交換こうかんします。
Thay dao ăn mới.

Chuyên ngành · Nhà hàng
トレー
torē
khay bưng

トレーに料理りょうりを載のせます。
Đặt món ăn lên khay bưng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ワゴン
wagon
xe đẩy phục vụ

ワゴンで運はこびます。
Vận chuyển bằng xe đẩy phục vụ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
おかわり
okawari
thêm một phần nữa, rót thêm

おかわりはいかがですか。
Quý khách có muốn dùng thêm không ạ?

Chuyên ngành · Nhà hàng
取とり皿ざら
torizara
đĩa nhỏ để gắp chia thức ăn

取とり皿ざらをお持もちします。
Tôi sẽ mang đĩa nhỏ tới.

Chuyên ngành · Nhà hàng
子供用椅子こどもよういす
kodomoyōisu
ghế cho trẻ em

子供用椅子こどもよういすを用意よういします。
Chuẩn bị ghế cho trẻ em.

Chuyên ngành · Nhà hàng
車椅子くるまいす
kurumaisu
xe lăn

車椅子くるまいすのお客様きゃくさまを案内あんないします。
Hướng dẫn vị khách ngồi xe lăn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
エプロン
epuron
tạp dề

エプロンをお貸かしします。
Cho khách mượn tạp dề.

Chuyên ngành · Nhà hàng
お手洗てあらい
otearai
nhà vệ sinh

お手洗てあらいは奥おくにございます。
Nhà vệ sinh ở phía trong.

Chuyên ngành · Nhà hàng
忘わすれ物もの
wasuremono
đồ khách để quên

忘わすれ物ものを預あずかります。
Giữ hộ đồ khách để quên.

Chuyên ngành · Nhà hàng
追加注文ついかちゅうもん
tsuikachuumon
gọi món thêm

追加注文ついかちゅうもんを承うけたまわります。
Tiếp nhận việc gọi món thêm.

Trang 1 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này