Nihongo Master

Kaigo · Chăm sóc

Y tế cơ bản

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
体温たいおん
taion
thân nhiệt

体温たいおんを測はかりますので、少すこしお待まちください。
Tôi sẽ đo thân nhiệt, xin vui lòng chờ một chút.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
血圧けつあつ
ketsuatsu
huyết áp

朝あさの血圧けつあつを確認かくにんして、看護師かんごしに報告ほうこくします。
Tôi sẽ kiểm tra huyết áp buổi sáng rồi báo lại cho y tá.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
脈拍みゃくはく
myakuhaku
mạch đập

脈拍みゃくはくを数かぞえますので、手てを静しずかにしてください。
Tôi sẽ đếm mạch, xin giữ tay yên.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
熱ねつ
netsu
sốt, thân nhiệt cao

熱ねつがあるようですので、看護師かんごしに伝つたえます。
Có vẻ ông/bà đang sốt nên tôi sẽ báo cho y tá.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
咳せき
seki
ho

咳せきが続つづく場合ばあいは、無理むりをせず休やすんでください。
Nếu ho kéo dài, xin đừng gắng sức và hãy nghỉ ngơi.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
呼吸こきゅう
kokyuu
hô hấp, nhịp thở

呼吸こきゅうが苦くるしそうでしたら、すぐ教おしえてください。
Nếu thấy khó thở, xin cho tôi biết ngay.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
薬くすり
kusuri
thuốc

この薬くすりは食後しょくごに飲のんでください。
Thuốc này xin uống sau bữa ăn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
飲のみ薬ぐすり
nomigusuri
thuốc uống

飲のみ薬ぐすりの時間じかんになりましたので、お水みずをお持もちします。
Đã đến giờ thuốc uống, tôi sẽ mang nước tới.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
食前しょくぜん
shokuzen
trước bữa ăn

この薬くすりは食前しょくぜんに飲のむものです。
Thuốc này là thuốc uống trước bữa ăn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
食後しょくご
shokugo
sau bữa ăn

食後しょくごの薬くすりを忘わすれずに飲のみましょう。
Hãy uống thuốc sau bữa ăn, đừng quên nhé.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
体調たいちょう
taichō
tình trạng sức khỏe, thể trạng

今日きょうの体調たいちょうはいかがですか。
Hôm nay ông/bà thấy trong người thế nào ạ?

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
顔色かおいろ
kaoiro
sắc mặt

顔色かおいろが少すこし悪わるいようですので、看護師かんごしに相談そうだんします。
Sắc mặt có vẻ hơi xấu nên tôi sẽ trao đổi với y tá.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
汗あせ
ase
mồ hôi

汗あせをかいていますので、タオルで拭ふきましょう。
Ông/bà đang ra mồ hôi, để tôi lau bằng khăn nhé.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
めまい
memai
chóng mặt

めまいがする時ときは、急きゅうに立たたないでください。
Khi chóng mặt, xin đừng đứng dậy đột ngột.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
痛いたみ
itami
cơn đau

痛いたみがある場所ばしょを教おしえてください。
Xin cho tôi biết chỗ nào bị đau.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
かゆみ
kayumi
ngứa

かゆみが強つよい場合ばあいは、掻かかずに教おしえてください。
Nếu ngứa nhiều, xin đừng gãi và hãy cho tôi biết.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
むくみ
mukumi
phù, sưng phù

足あしのむくみを確認かくにんして、記録きろくします。
Tôi sẽ kiểm tra tình trạng phù ở chân và ghi lại.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
血糖値けっとうち
kettōchi
chỉ số đường huyết

血糖値けっとうちの記録きろくを看護師かんごしと確認かくにんします。
Tôi sẽ cùng y tá kiểm tra bản ghi đường huyết.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
検温けんおん
kenon
việc đo thân nhiệt

午後ごごの検温けんおんの時間じかんになりました。
Đã đến giờ đo thân nhiệt buổi chiều.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
看護師かんごし
kangoshi
y tá, điều dưỡng

心配しんぱいな時ときは、看護師かんごしがすぐ来きますので安心あんしんしてください。
Khi lo lắng, y tá sẽ đến ngay nên xin cứ yên tâm.

Trang 1 / 2 – tổng 40 mục

Học flashcard chủ đề này