今から熱を測りますので、腕を出してください。
Bây giờ tôi sẽ đo thân nhiệt, xin đưa tay ra.
Y tế cơ bản
熱を測ります
netsuwohakarimasu
Tôi sẽ đo thân nhiệt
お加減はいかがですか
okagenhaikagadesuka
Ông/bà thấy trong người thế nào ạ
おはようございます、お加減はいかがですか。
Chào buổi sáng, ông/bà thấy trong người thế nào ạ?
気分が悪いです
kibungawaruidesu
Tôi thấy khó chịu trong người
朝から気分が悪いです。
Tôi thấy khó chịu trong người từ sáng.
ゆっくり休んでください
yukkuriyasundekudasai
Xin hãy nghỉ ngơi thong thả
今日はゆっくり休んでください。
Hôm nay xin hãy nghỉ ngơi thong thả.
看護師を呼んできます
kangoshiwoyondekimasu
Tôi sẽ đi gọi y tá
少し待ってください、看護師を呼んできます。
Xin chờ một chút, tôi sẽ đi gọi y tá.
薬の時間です
kusurinojikandesu
Đã đến giờ uống thuốc
皆さん、薬の時間です。
Thưa các ông/bà, đã đến giờ uống thuốc.
Trang 1 / 1 – tổng 6 mục