Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc測る
hakaru
đo (thân nhiệt, huyết áp)
体温を測る時間になりました。
Đã đến giờ đo thân nhiệt.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc水分を取る
suibunwotoru
bổ sung nước, uống nước đầy đủ
脱水を防ぐため、水分を取りましょう。
Để phòng mất nước, hãy uống thêm nước.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc呼ぶ
yobu
gọi (y tá, nhân viên)
異常があれば、看護師を呼ぶことになっています。
Nếu có bất thường thì quy định là phải gọi y tá.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc訴える
uttaeru
kêu đau, than phiền về triệu chứng
痛みを訴える時は、場所を詳しく聞きます。
Khi người bệnh kêu đau, tôi sẽ hỏi kỹ vị trí đau.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc冷やす
hiyasu
chườm mát, làm mát
熱がある時は、額を冷やすと楽になります。
Khi sốt, chườm mát trán sẽ thấy dễ chịu hơn.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc休む
yasumu
nghỉ ngơi
昼食の後は、部屋で休む時間です。
Sau bữa trưa là giờ nghỉ ngơi trong phòng.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc数える
kazoeru
đếm (mạch, nhịp thở)
脈拍を数える間、静かにしてください。
Trong lúc tôi đếm mạch, xin giữ yên lặng.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc気づく
kizuku
nhận ra, để ý thấy
小さな変化に気づくことが大切です。
Nhận ra những thay đổi nhỏ là điều quan trọng.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc測り直す
hakarinaosu
đo lại
数値がおかしい時は、測り直すことがあります。
Khi chỉ số bất thường, đôi khi cần đo lại.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc落ち着く
ochitsuku
bình tĩnh lại, ổn định lại
深呼吸をすると、気持ちが落ち着くことがあります。
Hít thở sâu sẽ giúp tâm trạng ổn định lại.