Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc洗う
arau
rửa, gội, kỳ cọ
髪を洗うときは目を閉じてください。
Khi gội đầu, xin ông bà nhắm mắt lại ạ.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc流す
nagasu
xả nước, dội cho sạch
泡をシャワーで流しますね。
Tôi sẽ dội vòi sen để xả sạch bọt nhé.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc拭く
fuku
lau khô, lau người
お風呂のあとは体をよく拭いてください。
Sau khi tắm, xin ông bà lau khô người thật kỹ.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc浸かる
tsukaru
ngâm mình trong bồn
浴槽に浸かると気持ちがいいですね。
Ngâm mình trong bồn tắm thấy dễ chịu ông bà nhỉ.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc乾かす
kawakasu
làm khô, sấy tóc
ドライヤーで髪を乾かしますね。
Tôi sẽ sấy khô tóc bằng máy sấy nhé.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc温める
atatameru
làm ấm nước, làm ấm người
お湯でタオルを温めておきます。
Tôi sẽ làm ấm khăn bằng nước ấm trước.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc泡立てる
awadateru
tạo bọt xà phòng
石鹸をよく泡立ててから洗います。
Tôi sẽ tạo bọt xà phòng thật kỹ rồi mới rửa.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócすすぐ
susugu
tráng, xả sạch xà phòng
髪の泡が残らないようにすすぎます。
Tôi sẽ xả kỹ để không còn bọt trên tóc.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc浴槽に入る
yokusōnihairu
bước vào bồn tắm
ゆっくり浴槽に入りましょう。
Hãy từ từ bước vào bồn tắm.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc洗い流す
arainagasu
rửa trôi, xả sạch bọt
石鹸の泡をきれいに洗い流しますね。
Tôi sẽ rửa trôi bọt xà phòng cho sạch nhé.