Nihongo Master

Kaigo · Chăm sóc

Tắm rửa

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
入浴にゅうよく
nyuuyoku
tắm bồn, tắm rửa toàn thân

これから入浴にゅうよくの時間じかんですので、浴室よくしつへご案内あんないします。
Bây giờ là giờ tắm nên tôi sẽ hướng dẫn ông bà đến phòng tắm.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
シャワー
shawā
vòi sen, tắm vòi sen

シャワーで体からだを温あたためてから浴槽よくそうに入はいりましょう。
Mình tắm vòi sen làm ấm người rồi hãy vào bồn tắm nhé.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
お風呂ふろ
ofuro
bồn tắm, việc tắm

お風呂ふろの用意よういができましたので、どうぞ。
Bồn tắm đã chuẩn bị xong rồi, xin mời ông bà.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
浴槽よくそう
yokusō
bồn tắm

浴槽よくそうに入はいるときは手てすりにつかまってください。
Khi vào bồn tắm, xin ông bà vịn vào tay vịn ạ.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
洗髪せんぱつ
sempatsu
gội đầu

洗髪せんぱつの前まえに、お湯ゆの温度おんどを確認かくにんします。
Trước khi gội đầu, tôi sẽ kiểm tra nhiệt độ nước.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
シャンプー
shampū
dầu gội đầu

シャンプーを少すこしだけ手てに取とりますね。
Tôi lấy một ít dầu gội ra tay nhé.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
石鹸せっけん
sekken
xà phòng cục

石鹸せっけんを泡あわ立だてて、優やさしく洗あらいます。
Tôi sẽ tạo bọt xà phòng rồi rửa nhẹ nhàng.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
ボディソープ
sữa tắm

ボディソープは肌はだに優やさしいものを使つかいます。
Sữa tắm sẽ dùng loại dịu nhẹ cho da.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
タオル
taoru
khăn mặt, khăn tắm nhỏ

タオルで顔かおを優やさしく拭ふきますね。
Tôi sẽ lau mặt nhẹ nhàng bằng khăn nhé.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
バスタオル
basutaoru
khăn tắm lớn

入浴にゅうよくのあとはバスタオルで体からだを包つつみます。
Sau khi tắm, tôi sẽ quấn khăn tắm lớn quanh người cho ông bà.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
洗面器せんめんき
semmenki
chậu rửa, thau nhỏ

洗面器せんめんきにお湯ゆを入いれてお持もちします。
Tôi sẽ cho nước ấm vào chậu rửa rồi mang đến.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
浴室よくしつ
yokushitsu
phòng tắm

浴室よくしつまでゆっくり歩あるきましょう。
Mình đi chậm rãi đến phòng tắm nhé.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
脱衣所だついじょ
datsuijo
phòng thay đồ trước khi tắm

脱衣所だついじょで服ふくを脱ぬぎましょう。
Mình thay đồ ở phòng thay đồ nhé.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
足湯あしゆ
ashiyu
ngâm chân nước ấm

足湯あしゆをすると体からだが温あたたまりますよ。
Ngâm chân nước ấm sẽ giúp cơ thể ấm lên đấy ạ.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
洗あらう
arau
rửa, gội, kỳ cọ

髪かみを洗あらうときは目めを閉とじてください。
Khi gội đầu, xin ông bà nhắm mắt lại ạ.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
流ながす
nagasu
xả nước, dội cho sạch

泡あわをシャワーで流ながしますね。
Tôi sẽ dội vòi sen để xả sạch bọt nhé.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
拭ふく
fuku
lau khô, lau người

お風呂ふろのあとは体からだをよく拭ふいてください。
Sau khi tắm, xin ông bà lau khô người thật kỹ.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
浸つかる
tsukaru
ngâm mình trong bồn

浴槽よくそうに浸つかると気持きもちがいいですね。
Ngâm mình trong bồn tắm thấy dễ chịu ông bà nhỉ.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
乾かわかす
kawakasu
làm khô, sấy tóc

ドライヤーで髪かみを乾かわかしますね。
Tôi sẽ sấy khô tóc bằng máy sấy nhé.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
温あたためる
atatameru
làm ấm nước, làm ấm người

お湯ゆでタオルを温あたためておきます。
Tôi sẽ làm ấm khăn bằng nước ấm trước.

Trang 1 / 3 – tổng 48 mục

Học flashcard chủ đề này