Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócリンス
rinsu
dầu xả tóc
シャンプーのあとにリンスをつけますね。
Sau khi gội, tôi sẽ thoa dầu xả cho ông bà nhé.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc湯温
yuon
nhiệt độ nước tắm
湯温は四十一度くらいがちょうどいいです。
Nhiệt độ nước khoảng 41 độ là vừa.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc清拭
seishiki
lau người bằng khăn ấm
入浴できない日は清拭で体をきれいにします。
Ngày không tắm được, tôi sẽ lau người bằng khăn ấm để làm sạch cơ thể.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc手浴
shuyoku
ngâm tay nước ấm
手浴で手を温めてから食事をしましょう。
Ngâm tay nước ấm cho ấm rồi hãy dùng bữa nhé.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc洗身
senshin
rửa thân thể, kỳ cọ người
洗身のときは背中から順に洗います。
Khi rửa thân thể, tôi sẽ rửa theo thứ tự từ lưng trước.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc入浴剤
nyuuyokuzai
muối tắm, chất cho vào bồn tắm
今日は入浴剤を入れて、いい香りにします。
Hôm nay tôi sẽ cho muối tắm vào để nước có mùi thơm dễ chịu.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc泡立てる
awadateru
tạo bọt xà phòng
石鹸をよく泡立ててから洗います。
Tôi sẽ tạo bọt xà phòng thật kỹ rồi mới rửa.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócすすぐ
susugu
tráng, xả sạch xà phòng
髪の泡が残らないようにすすぎます。
Tôi sẽ xả kỹ để không còn bọt trên tóc.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc洗い流す
arainagasu
rửa trôi, xả sạch bọt
石鹸の泡をきれいに洗い流しますね。
Tôi sẽ rửa trôi bọt xà phòng cho sạch nhé.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc滑り止めマット
suberidomematto
thảm chống trượt trong phòng tắm
滑り止めマットの上で足を洗いましょう。
Mình rửa chân trên thảm chống trượt nhé.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócヒートショック
hītoshokku
sốc nhiệt khi tắm
ヒートショックを防ぐため、脱衣所を暖かくします。
Để phòng sốc nhiệt, tôi sẽ làm ấm phòng thay đồ trước.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc浴室での転倒
yokushitsudenotentō
té ngã trong phòng tắm
浴室での転倒を防ぐため、手すりにつかまってください。
Để tránh té ngã trong phòng tắm, xin hãy vịn vào tay vịn.