これから入浴の時間ですので、浴室へご案内します。
Bây giờ là giờ tắm nên tôi sẽ hướng dẫn ông bà đến phòng tắm.
Tắm rửa
シャワーで体を温めてから浴槽に入りましょう。
Mình tắm vòi sen làm ấm người rồi hãy vào bồn tắm nhé.
お風呂の用意ができましたので、どうぞ。
Bồn tắm đã chuẩn bị xong rồi, xin mời ông bà.
浴槽に入るときは手すりにつかまってください。
Khi vào bồn tắm, xin ông bà vịn vào tay vịn ạ.
洗髪の前に、お湯の温度を確認します。
Trước khi gội đầu, tôi sẽ kiểm tra nhiệt độ nước.
シャンプーを少しだけ手に取りますね。
Tôi lấy một ít dầu gội ra tay nhé.
シャンプーのあとにリンスをつけますね。
Sau khi gội, tôi sẽ thoa dầu xả cho ông bà nhé.
石鹸を泡立てて、優しく洗います。
Tôi sẽ tạo bọt xà phòng rồi rửa nhẹ nhàng.
ボディソープは肌に優しいものを使います。
Sữa tắm sẽ dùng loại dịu nhẹ cho da.
タオルで顔を優しく拭きますね。
Tôi sẽ lau mặt nhẹ nhàng bằng khăn nhé.
入浴のあとはバスタオルで体を包みます。
Sau khi tắm, tôi sẽ quấn khăn tắm lớn quanh người cho ông bà.
洗面器にお湯を入れてお持ちします。
Tôi sẽ cho nước ấm vào chậu rửa rồi mang đến.
湯温は四十一度くらいがちょうどいいです。
Nhiệt độ nước khoảng 41 độ là vừa.
浴室までゆっくり歩きましょう。
Mình đi chậm rãi đến phòng tắm nhé.
脱衣所で服を脱ぎましょう。
Mình thay đồ ở phòng thay đồ nhé.
入浴できない日は清拭で体をきれいにします。
Ngày không tắm được, tôi sẽ lau người bằng khăn ấm để làm sạch cơ thể.
足湯をすると体が温まりますよ。
Ngâm chân nước ấm sẽ giúp cơ thể ấm lên đấy ạ.
手浴で手を温めてから食事をしましょう。
Ngâm tay nước ấm cho ấm rồi hãy dùng bữa nhé.
洗身のときは背中から順に洗います。
Khi rửa thân thể, tôi sẽ rửa theo thứ tự từ lưng trước.
今日は入浴剤を入れて、いい香りにします。
Hôm nay tôi sẽ cho muối tắm vào để nước có mùi thơm dễ chịu.
Trang 1 / 2 – tổng 36 mục