Nihongo Master

Kaigo · Chăm sóc

Sinh hoạt

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
起おきる
okiru
thức dậy

毎朝まいあさ六ろく時じに起おきる習慣しゅうかんです。
Có thói quen thức dậy lúc sáu giờ mỗi sáng.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
寝ねる
neru
ngủ, đi ngủ

疲つかれたら早はやめに寝ねるようにしましょう。
Khi mệt, chúng ta cố gắng đi ngủ sớm nhé.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
着替きがえる
kigaeru
thay quần áo

汗あせをかいたので着替きがえることにしました。
Vì đã ra mồ hôi nên quyết định thay quần áo.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
脱ぬぐ
nugu
cởi quần áo, giày dép

服ふくを脱ぬぐ時ときは椅子いすに座すわってください。
Khi cởi quần áo, xin hãy ngồi trên ghế.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
磨みがく
migaku
chải (răng), lau cho sạch

食後しょくごに歯はを磨みがきます。
Sau bữa ăn sẽ đánh răng.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
着きる
kiru
mặc (quần áo)

新あたらしい服ふくを着きましょう。
Hãy mặc bộ quần áo mới nào.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
介助かいじょする
kaijosuru
hỗ trợ, trợ giúp trong chăm sóc

歩行ほこうを介助かいじょする時ときは側そばに付つき添そいます。
Khi hỗ trợ đi lại, tôi sẽ đi kèm bên cạnh.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
見回みまわる
mimawaru
đi quanh kiểm tra các phòng

夜間やかんは二に時間じかんごとに居室きょしつを見み回まわります。
Ban đêm, cứ hai giờ tôi lại đi kiểm tra các phòng một lần.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
移乗いじょうする
ijōsuru
di chuyển người từ giường sang xe lăn

ベッドから車椅子くるまいすへ移乗いじょうする時ときは声こえをかけます。
Khi di chuyển từ giường sang xe lăn, tôi sẽ báo trước.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
横よこになる
yokoninaru
nằm xuống, nằm nghỉ

昼食ちゅうしょくの後あとはベッドで横よこになる時間じかんです。
Sau bữa trưa là thời gian nằm nghỉ trên giường.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
お目覚めざめはいかがですか
omezamehaikagadesuka
ông bà ngủ dậy thấy thế nào

お目覚めざめはいかがですか、よく眠ねむれましたか。
Ông bà ngủ dậy thấy có khỏe không, đêm qua có ngủ ngon không ạ?

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
おやすみなさい
oyasuminasai
chúc ngủ ngon

おやすみなさい、また明日あしたお会あいしましょう。
Chúc ngủ ngon, hẹn gặp lại vào ngày mai.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
気分きぶんはいかがですか
kibunhaikagadesuka
ông bà cảm thấy thế nào ạ

おはようございます、気分きぶんはいかがですか。
Chào buổi sáng, ông bà cảm thấy thế nào ạ?

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
トイレに行いきましょう
toireniikimashō
chúng ta đi vệ sinh nhé

そろそろトイレに行いきましょう。
Sắp đến lúc rồi, chúng ta đi vệ sinh nhé.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
ゆっくり起おきましょう
yukkuriokimashō
hãy từ từ ngồi dậy thôi

朝あさはゆっくり起おきましょう。
Buổi sáng hãy từ từ ngồi dậy thôi.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
眠ねむれましたか
nemuremashitaka
ông bà có ngủ ngon không ạ

昨さく夜やはよく眠ねむれましたか。
Đêm qua ông bà có ngủ ngon không ạ?

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
転倒防止てんとうぼうし
tentōbōshi
phòng ngừa té ngã

転倒防止てんとうぼうしのため、廊下ろうかの物ものを片付かたづけます。
Để phòng ngừa té ngã, sẽ dọn dẹp đồ vật ở hành lang.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
夜間やかんの転倒てんとう
yakannotentō
té ngã vào ban đêm

夜間やかんの転倒てんとうを防ふせぐため、足元あしもとに明あかりをつけます。
Để phòng té ngã vào ban đêm, tôi bật đèn nhỏ ở dưới chân giường.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
滑すべり止どめ
suberidome
dụng cụ chống trượt

浴室よくしつには滑すべり止どめマットを敷しいています。
Trong nhà tắm có trải thảm chống trượt.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
緊急時連絡きんきゅうじれんらく
kinkyuujirenraku
liên lạc trong tình huống khẩn cấp

緊急時連絡きんきゅうじれんらくのボタンの場所ばしょを確認かくにんします。
Tôi sẽ kiểm tra vị trí của nút liên lạc khẩn cấp.

Trang 2 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này