Nihongo Master

Kaigo · Chăm sóc

Sinh hoạt

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
就寝しゅうしん
shuushin
việc đi ngủ

夜よるは九く時じに就寝しゅうしんします。
Buổi tối đi ngủ lúc chín giờ.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
部分浴ぶぶんよく
bubunyoku
tắm một phần cơ thể (tay, chân)

今日きょうは部分浴ぶぶんよくで足あしと手てを洗あらいます。
Hôm nay sẽ tắm một phần, rửa chân và tay cho ông bà.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
整容せいよう
seiyō
chỉnh trang ngoại hình (cạo râu, cắt móng)

整容せいようの時間じかんに髭ひげを剃そります。
Đến giờ chỉnh trang, tôi sẽ cạo râu cho ông.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
排泄はいせつ
haisetsu
việc bài tiết, đi vệ sinh

排泄はいせつの記録きろくを毎日まいにちつけています。
Hằng ngày đều ghi lại tình hình đi vệ sinh.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
尿器にょうき
nyōki
bình đựng nước tiểu tại giường

夜間やかんは尿器にょうきを使つかいます。
Ban đêm sẽ dùng bình đựng nước tiểu.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
介助かいじょする
kaijosuru
hỗ trợ, trợ giúp trong chăm sóc

歩行ほこうを介助かいじょする時ときは側そばに付つき添そいます。
Khi hỗ trợ đi lại, tôi sẽ đi kèm bên cạnh.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
見回みまわる
mimawaru
đi quanh kiểm tra các phòng

夜間やかんは二に時間じかんごとに居室きょしつを見み回まわります。
Ban đêm, cứ hai giờ tôi lại đi kiểm tra các phòng một lần.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
移乗いじょうする
ijōsuru
di chuyển người từ giường sang xe lăn

ベッドから車椅子くるまいすへ移乗いじょうする時ときは声こえをかけます。
Khi di chuyển từ giường sang xe lăn, tôi sẽ báo trước.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
横よこになる
yokoninaru
nằm xuống, nằm nghỉ

昼食ちゅうしょくの後あとはベッドで横よこになる時間じかんです。
Sau bữa trưa là thời gian nằm nghỉ trên giường.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
眠ねむれましたか
nemuremashitaka
ông bà có ngủ ngon không ạ

昨さく夜やはよく眠ねむれましたか。
Đêm qua ông bà có ngủ ngon không ạ?

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
転倒防止てんとうぼうし
tentōbōshi
phòng ngừa té ngã

転倒防止てんとうぼうしのため、廊下ろうかの物ものを片付かたづけます。
Để phòng ngừa té ngã, sẽ dọn dẹp đồ vật ở hành lang.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
滑すべり止どめ
suberidome
dụng cụ chống trượt

浴室よくしつには滑すべり止どめマットを敷しいています。
Trong nhà tắm có trải thảm chống trượt.

Trang 1 / 1 – tổng 12 mục

Học flashcard chủ đề này