Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc介護記録
kaigokiroku
sổ ghi chăm sóc
介護記録に今日の様子を書きます。
Tôi ghi tình trạng hôm nay vào sổ ghi chăm sóc.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc申し送り
mōshiokuri
bàn giao ca
申し送りで夜勤の職員に伝えます。
Tôi truyền đạt cho nhân viên ca đêm trong lúc bàn giao ca.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc勤務表
kimmuhyō
bảng lịch trực
勤務表で明日の担当を確認します。
Tôi kiểm tra người phụ trách ngày mai trong bảng lịch trực.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc引き継ぎ
hikitsugi
việc bàn giao công việc
引き継ぎの時間は九時です。
Giờ bàn giao công việc là chín giờ.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócバイタルサイン
baitarusain
dấu hiệu sinh tồn
朝にバイタルサインを測ります。
Buổi sáng tôi đo dấu hiệu sinh tồn.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc検温結果
kenonkekka
kết quả đo thân nhiệt
検温結果を記録に残します。
Tôi ghi kết quả đo thân nhiệt vào sổ ghi chép.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc測定値
sokuteichi
giá trị đo được, số đo
測定値を申し送りノートに書きます。
Tôi ghi các số đo vào sổ bàn giao ca.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócバイタルチェック
baitaruchekku
việc kiểm tra dấu hiệu sinh tồn
朝のバイタルチェックの結果を報告します。
Tôi báo cáo kết quả kiểm tra dấu hiệu sinh tồn buổi sáng.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc食事量
shokujiryō
lượng ăn
食事量を記録に書きます。
Tôi ghi lượng ăn vào sổ.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc水分量
suibunryō
lượng nước uống
水分量が少ないので伝えます。
Tôi báo lại vì lượng nước uống ít.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc排泄記録
haisetsukiroku
sổ ghi bài tiết
排泄記録を確認してください。
Xin hãy kiểm tra sổ ghi bài tiết.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc入浴記録
nyuuyokukiroku
sổ ghi tắm rửa
入浴記録に時間を書きます。
Tôi ghi giờ vào sổ ghi tắm rửa.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc睡眠状態
suiminjōtai
tình trạng giấc ngủ
睡眠状態を夜勤の記録で見ます。
Tôi xem tình trạng giấc ngủ trong sổ ca đêm.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc事故報告書
jikohōkokusho
báo cáo sự cố
事故報告書を上司に出します。
Tôi nộp báo cáo sự cố cho cấp trên.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócヒヤリハット
hiyarihatto
sự cố suýt xảy ra
ヒヤリハットも記録に残します。
Sự cố suýt xảy ra cũng được lưu lại trong sổ.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc上司
jōshi
cấp trên
分からないことは上司に聞きます。
Điều chưa rõ tôi hỏi cấp trên.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc利用者
riyōsha
người sử dụng dịch vụ
利用者の様子を記録します。
Tôi ghi lại tình trạng của người sử dụng dịch vụ.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc家族連絡
kazokurenraku
liên lạc với gia đình
家族連絡の内容を記録します。
Tôi ghi lại nội dung liên lạc với gia đình.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc申し送りノート
mōshiokurinōto
sổ bàn giao ca
申し送りノートを読んでから働きます。
Tôi đọc sổ bàn giao ca rồi mới làm việc.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc服薬記録
fukuyakukiroku
sổ ghi uống thuốc
服薬記録を見て確認します。
Tôi xem sổ ghi uống thuốc để kiểm tra.