Nihongo Master

Kaigo · Chăm sóc

Báo cáo ca

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
記録きろくする
kirokusuru
ghi chép lại

食たべた量りょうを記録きろくします。
Tôi ghi chép lại lượng đã ăn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
報告ほうこくする
hōkokusuru
báo cáo

変化へんかがあれば報告ほうこくします。
Nếu có thay đổi, tôi sẽ báo cáo.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
連絡れんらくする
renrakusuru
liên lạc

家族かぞくに電話でんわで連絡れんらくします。
Tôi liên lạc với gia đình bằng điện thoại.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
確認かくにんする
kakuninsuru
kiểm tra, xác nhận

名前なまえを確認かくにんしてから書かきます。
Tôi kiểm tra tên rồi mới ghi.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
記入きにゅうする
kinyuusuru
điền vào, ghi vào

日時にちじを記入きにゅうしてください。
Xin hãy ghi vào ngày giờ.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
申もうし送おくる
mōshiokuru
bàn giao lại cho ca sau

大事だいじなことを次つぎの職員しょくいんに申もうし送おくります。
Tôi bàn giao điều quan trọng cho nhân viên tiếp theo.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
引ひき継つぐ
hikitsugu
tiếp nhận bàn giao

夜勤やきんの職員しょくいんが仕事しごとを引ひき継つぎます。
Nhân viên ca đêm tiếp nhận bàn giao công việc.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
観察かんさつする
kansatsusuru
quan sát

一日いちにち中ちゅう様子ようすを観察かんさつします。
Tôi quan sát tình trạng suốt cả ngày.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
相談そうだんする
sōdansuru
trao đổi, xin ý kiến

困こまったときは先輩せんぱいに相談そうだんします。
Khi gặp khó khăn, tôi trao đổi với người đi trước.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
伝つたえる
tsutaeru
truyền đạt, báo lại

食事しょくじの様子ようすを伝つたえます。
Tôi báo lại tình trạng bữa ăn.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này