Nihongo Master

Thực phẩm

Kiểm tra chất lượng

Chuyên ngành · Thực phẩm
検査けんさする
kensasuru
kiểm tra, xét nghiệm

全数検査ぜんすうけんさします。
Kiểm tra toàn bộ số lượng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
測はかる
hakaru
đo

温度おんどを測はかります。
Đo nhiệt độ.

Chuyên ngành · Thực phẩm
比くらべる
kuraberu
so sánh

見本みほんと比くらべます。
So sánh với mẫu chuẩn.

Chuyên ngành · Thực phẩm
判定はんていする
hanteisuru
phán định, đánh giá

合否ごうひを判定はんていします。
Phán định đạt hay không đạt.

Chuyên ngành · Thực phẩm
取とり除のぞく
torinozoku
loại bỏ, lấy ra

異物いぶつを取とり除のぞきます。
Loại bỏ dị vật.

Chuyên ngành · Thực phẩm
選別せんべつする
sembetsusuru
tuyển chọn, phân loại chọn lọc

不良品ふりょうひんを選せん別べつします。
Phân loại ra các sản phẩm lỗi.

Chuyên ngành · Thực phẩm
記入きにゅうする
kinyuusuru
ghi vào, điền vào

記録表きろくひょうに記入きにゅうします。
Ghi vào phiếu ghi chép.

Chuyên ngành · Thực phẩm
見直みなおす
minaosu
xem xét lại

手順てじゅんを見み直なおします。
Xem xét lại quy trình.

Chuyên ngành · Thực phẩm
試食ししょくする
shishokusuru
ăn thử, nếm thử

完成かんせい品ひんを試し食しょくします。
Nếm thử thành phẩm.

Chuyên ngành · Thực phẩm
報告ほうこくする
hōkokusuru
báo cáo

異常いじょうを報告ほうこくします。
Báo cáo điều bất thường.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này