Nihongo Master

Thực phẩm

Kiểm tra chất lượng

Chuyên ngành · Thực phẩm
検査けんさ
kensa
kiểm tra, xét nghiệm

検査けんさの結果けっかを記録きろくします。
Ghi lại kết quả kiểm tra.

Chuyên ngành · Thực phẩm
品質検査ひんしつけんさ
hinshitsukensa
kiểm tra chất lượng

出荷しゅっか前まえに品質検査ひんしつけんさをします。
Kiểm tra chất lượng trước khi xuất hàng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
サンプル
sampuru
mẫu thử

サンプルを3つ取みっつとります。
Lấy 3 mẫu thử.

Chuyên ngành · Thực phẩm
基準きじゅん
kijun
tiêu chuẩn, chuẩn mực

基準きじゅんに合あわない製品せいひんです。
Đây là sản phẩm không đạt tiêu chuẩn.

Chuyên ngành · Thực phẩm
合否ごうひ
gōhi
đạt hay không đạt

合否ごうひを判定はんていします。
Đánh giá đạt hay không đạt.

Chuyên ngành · Thực phẩm
不良品ふりょうひん
furyōhin
sản phẩm lỗi, hàng không đạt

不良品ふりょうひんを分わけます。
Tách riêng sản phẩm lỗi.

Chuyên ngành · Thực phẩm
異物いぶつ
ibutsu
dị vật

異物いぶつが見みつかりました。
Đã phát hiện dị vật.

Chuyên ngành · Thực phẩm
金属探知機きんぞくたんちき
kinzokutanchiki
máy dò kim loại

金属探知機きんぞくたんちきに通とおします。
Cho sản phẩm qua máy dò kim loại.

Chuyên ngành · Thực phẩm
X線検査機えっくすせんけんさき
ekkususenkensaki
máy kiểm tra tia X

X線検査機えっくすせんけんさきで異物いぶつを見みます。
Dùng máy tia X để soi dị vật.

Chuyên ngành · Thực phẩm
色いろ
iro
màu sắc

色いろが基準きじゅんと違ちがいます。
Màu sắc khác với tiêu chuẩn.

Chuyên ngành · Thực phẩm
におい
nioi
mùi

においを確認かくにんします。
Kiểm tra mùi của sản phẩm.

Chuyên ngành · Thực phẩm
味あじ
aji
vị

味あじが薄うすいです。
Vị bị nhạt.

Chuyên ngành · Thực phẩm
食感しょっかん
shokkan
cảm giác khi ăn, độ giòn/mềm

食感しょっかんが柔やわらかすぎます。
Cảm giác khi ăn quá mềm.

Chuyên ngành · Thực phẩm
温度おんど
ondo
nhiệt độ

温度おんどを1時間いちじかんごとに測はかります。
Đo nhiệt độ mỗi giờ một lần.

Chuyên ngành · Thực phẩm
記録表きろくひょう
kirokuhyō
bảng ghi chép, phiếu ghi

記録表きろくひょうに記入きにゅうします。
Ghi vào phiếu ghi chép.

Chuyên ngành · Thực phẩm
検査員けんさいん
kensain
nhân viên kiểm tra

検査員けんさいんが最終さいしゅう確認かくにんをします。
Nhân viên kiểm tra sẽ xác nhận lần cuối.

Chuyên ngành · Thực phẩm
ロット
rotto
lô hàng

ロットごとに検査けんさします。
Kiểm tra theo từng lô hàng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
結果けっか
kekka
kết quả

結果けっかは合格ごうかくでした。
Kết quả là đạt.

Chuyên ngành · Thực phẩm
再検査さいけんさ
saikensa
kiểm tra lại

再検査さいけんさを行おこないます。
Tiến hành kiểm tra lại.

Chuyên ngành · Thực phẩm
基準値きじゅんち
kijunchi
giá trị tiêu chuẩn

温度おんどが基準値きじゅんちを超こえています。
Nhiệt độ đang vượt giá trị tiêu chuẩn.

Trang 1 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này