Chuyên ngành · Thực phẩm品質検査
hinshitsukensa
kiểm tra chất lượng
出荷前に品質検査をします。
Kiểm tra chất lượng trước khi xuất hàng.
Chuyên ngành · Thực phẩm合否
gōhi
đạt hay không đạt
合否を判定します。
Đánh giá đạt hay không đạt.
Chuyên ngành · Thực phẩm金属探知機
kinzokutanchiki
máy dò kim loại
金属探知機に通します。
Cho sản phẩm qua máy dò kim loại.
Chuyên ngành · Thực phẩmX線検査機
ekkususenkensaki
máy kiểm tra tia X
X線検査機で異物を見ます。
Dùng máy tia X để soi dị vật.
Chuyên ngành · Thực phẩm食感
shokkan
cảm giác khi ăn, độ giòn/mềm
食感が柔らかすぎます。
Cảm giác khi ăn quá mềm.
Chuyên ngành · Thực phẩm記録表
kirokuhyō
bảng ghi chép, phiếu ghi
記録表に記入します。
Ghi vào phiếu ghi chép.
Chuyên ngành · Thực phẩm検査員
kensain
nhân viên kiểm tra
検査員が最終確認をします。
Nhân viên kiểm tra sẽ xác nhận lần cuối.
Chuyên ngành · Thực phẩmロット
rotto
lô hàng
ロットごとに検査します。
Kiểm tra theo từng lô hàng.
Chuyên ngành · Thực phẩm結果
kekka
kết quả
結果は合格でした。
Kết quả là đạt.
Chuyên ngành · Thực phẩm再検査
saikensa
kiểm tra lại
再検査を行います。
Tiến hành kiểm tra lại.
Chuyên ngành · Thực phẩm基準値
kijunchi
giá trị tiêu chuẩn
温度が基準値を超えています。
Nhiệt độ đang vượt giá trị tiêu chuẩn.
Chuyên ngành · Thực phẩm判定する
hanteisuru
phán định, đánh giá
合否を判定します。
Phán định đạt hay không đạt.
Chuyên ngành · Thực phẩm選別する
sembetsusuru
tuyển chọn, phân loại chọn lọc
不良品を選別します。
Phân loại ra các sản phẩm lỗi.
Chuyên ngành · Thực phẩm試食する
shishokusuru
ăn thử, nếm thử
完成品を試食します。
Nếm thử thành phẩm.
Chuyên ngành · Thực phẩm基準値を超えています
kijunchiwokoeteimasu
Đang vượt giá trị tiêu chuẩn
塩分が基準値を超えています。
Hàm lượng muối đang vượt giá trị tiêu chuẩn.
Chuyên ngành · Thực phẩmサンプルは素手で触らないでください
sampuruhasudedesawaranaidekudasai
Không chạm vào mẫu thử bằng tay trần
サンプルは素手で触らないでください。
Không chạm vào mẫu thử bằng tay trần.