Nihongo Master

Thực phẩm

Kho bãi

Chuyên ngành · Thực phẩm
運はこぶ
hakobu
vận chuyển, mang vác

荷物にもつを倉庫そうこに運はこびます。
Vận chuyển hàng vào kho.

Chuyên ngành · Thực phẩm
積つみ込こむ
tsumikomu
chất hàng lên (xe)

トラックに荷物にもつを積つみ込こみます。
Chất hàng lên xe tải.

Chuyên ngành · Thực phẩm
降おろす
orosu
dỡ hàng xuống

パレットを降おろします。
Dỡ pallet xuống.

Chuyên ngành · Thực phẩm
置おく
oku
đặt, để

決きめられた場所ばしょに置おきます。
Đặt hàng vào đúng nơi quy định.

Chuyên ngành · Thực phẩm
検品けんぴんする
kempinsuru
kiểm tra hàng

入庫にゅうこ時じに検品けんぴんします。
Kiểm tra hàng khi nhập kho.

Chuyên ngành · Thực phẩm
探さがす
sagasu
tìm kiếm

品番ひんばんから商品しょうひんを探さがします。
Tìm hàng từ mã hàng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
取とり出だす
toridasu
lấy ra

棚たなから商品しょうひんを取とり出だします。
Lấy hàng từ trên kệ ra.

Chuyên ngành · Thực phẩm
保管ほかんする
hokansuru
bảo quản, lưu giữ

冷蔵れいぞうで保管ほかんします。
Bảo quản trong điều kiện lạnh.

Chuyên ngành · Thực phẩm
移動いどうする
idōsuru
di chuyển

パレットを移動いどうします。
Di chuyển pallet.

Chuyên ngành · Thực phẩm
出庫しゅっこする
shukkosuru
xuất kho

注文ちゅうもん分ぶんを出庫しゅっこします。
Xuất kho phần hàng theo đơn.

Chuyên ngành · Thực phẩm
在庫ざいこを確認かくにんしました
zaikowokakuninshimashita
Đã kiểm tra tồn kho

今朝けさ、在庫ざいこを確認かくにんしました。
Sáng nay tôi đã kiểm tra tồn kho.

Chuyên ngành · Thực phẩm
先入さきいれ先出さきだしで出庫しゅっこします
sakiiresakidashideshukkoshimasu
Xuất kho theo nguyên tắc nhập trước xuất trước

食品しょくひんは先入さきいれ先出さきだしで出庫しゅっこします。
Thực phẩm được xuất kho theo nguyên tắc nhập trước xuất trước.

Chuyên ngành · Thực phẩm
伝票でんぴょうと数量すうりょうが合あっています
dempyōtosuuryōgaatteimasu
Chứng từ và số lượng khớp nhau

検品けんぴんの結果けっか、伝票でんぴょうと数量すうりょうが合あっています。
Kết quả kiểm tra cho thấy chứng từ và số lượng khớp nhau.

Chuyên ngành · Thực phẩm
保管場所ほかんばしょを間違まちがえました
hokambashowomachigaemashita
Tôi đã để nhầm nơi bảo quản

すみません、保管場所ほかんばしょを間違まちがえました。
Xin lỗi, tôi đã để nhầm nơi bảo quản.

Chuyên ngành · Thực phẩm
棚卸たなおろしを行おこないます
tanaoroshiwōkonaimasu
Tiến hành kiểm kê kho

来週らいしゅう、棚卸たなおろしを行おこないます。
Tuần sau sẽ tiến hành kiểm kê kho.

Chuyên ngành · Thực phẩm
冷蔵倉庫れいぞうそうこにに入庫ゅうこしました
reizōsōkoninyuukoshimashita
Đã nhập vào kho lạnh

肉にくは冷蔵倉庫れいぞうそうこにに入庫ゅうこしました。
Thịt đã được nhập vào kho lạnh.

Chuyên ngành · Thực phẩm
フォークリフトの近ちかくでは注意ちゅういしてください
fōkurifutonochikakudehachuuishitekudasai
Chú ý khi ở gần xe nâng

フォークリフトの近ちかくでは注意ちゅういしてください。
Hãy chú ý khi ở gần xe nâng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
重おもい荷物にものは二人ふたりで運はこびます
omoinimonohafutaridehakobimasu
Hàng nặng phải hai người cùng khiêng

重おもい荷物にものは二人ふたりで運はこびます。
Hàng nặng thì hai người cùng khiêng.

Chuyên ngành · Thực phẩm
通路つうろに物ものを置おかないでください
tsuuronimonowōkanaidekudasai
Không để đồ vật trên lối đi

通路つうろに物ものを置おかないでください。
Không để đồ vật trên lối đi trong kho.

Chuyên ngành · Thực phẩm
荷物にもつを高たかく積つみすぎないでください
nimotsuwotakakutsumisuginaidekudasai
Không chất hàng quá cao

荷物にもつを高たかく積つみすぎないでください。
Không chất hàng lên quá cao.

Trang 2 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này