Chuyên ngành · Thực phẩm倉庫
sōko
nhà kho
倉庫に荷物を入れます。
Cho hàng vào nhà kho.
Chuyên ngành · Thực phẩm棚
tana
kệ hàng
棚に商品を並べます。
Xếp hàng hóa lên kệ.
Chuyên ngành · Thực phẩm在庫
zaiko
hàng tồn kho
在庫が少なくなっています。
Hàng tồn kho đang giảm.
Chuyên ngành · Thực phẩm入庫
nyuuko
nhập kho
入庫は午前中に行います。
Việc nhập kho thực hiện vào buổi sáng.
Chuyên ngành · Thực phẩm出庫
shukko
xuất kho
出庫の準備をします。
Chuẩn bị xuất kho.
Chuyên ngành · Thực phẩm検品
kempin
kiểm tra hàng hóa
検品を丁寧に行います。
Kiểm tra hàng hóa một cách cẩn thận.
Chuyên ngành · Thực phẩmピッキング
pikkingu
lấy hàng theo đơn
ピッキングの作業をします。
Làm công việc lấy hàng theo đơn.
Chuyên ngành · Thực phẩm伝票
dempyō
phiếu, chứng từ
伝票を確認します。
Kiểm tra chứng từ.
Chuyên ngành · Thực phẩmフォークリフト
fōkurifuto
xe nâng
フォークリフトで荷物を運びます。
Dùng xe nâng để chở hàng.
Chuyên ngành · Thực phẩmハンドリフト
handorifuto
xe nâng tay
ハンドリフトでパレットを動かします。
Dùng xe nâng tay để di chuyển pallet.
Chuyên ngành · Thực phẩm台車
daisha
xe đẩy hàng
台車に箱を載せます。
Đặt thùng lên xe đẩy.
Chuyên ngành · Thực phẩm保管場所
hokambasho
nơi bảo quản
保管場所を間違えないでください。
Đừng nhầm nơi bảo quản.
Chuyên ngành · Thực phẩm先入れ先出し
sakiiresakidashi
nhập trước xuất trước
先入れ先出しを守ります。
Tuân thủ nguyên tắc nhập trước xuất trước.
Chuyên ngành · Thực phẩm在庫管理
zaikokanri
quản lý tồn kho
在庫管理をシステムで行います。
Quản lý tồn kho bằng hệ thống.
Chuyên ngành · Thực phẩm棚卸し
tanaoroshi
kiểm kê kho
月末に棚卸しをします。
Cuối tháng tiến hành kiểm kê kho.
Chuyên ngành · Thực phẩm数量
suuryō
số lượng
数量を伝票と合わせます。
Đối chiếu số lượng với chứng từ.
Chuyên ngành · Thực phẩm品番
himban
mã hàng, số hiệu sản phẩm
品番で商品を探します。
Tìm hàng theo mã hàng.
Chuyên ngành · Thực phẩm保管温度
hokanondo
nhiệt độ bảo quản
保管温度はマイナス18度です。
Nhiệt độ bảo quản là âm 18 độ.
Chuyên ngành · Thực phẩm冷蔵倉庫
reizōsōko
kho lạnh
冷蔵倉庫に肉を入れます。
Cho thịt vào kho lạnh.
Chuyên ngành · Thực phẩm冷凍倉庫
reitōsōko
kho đông lạnh
冷凍倉庫の温度を記録します。
Ghi lại nhiệt độ của kho đông lạnh.