Nihongo Master

Thực phẩm

Kho bãi

Chuyên ngành · Thực phẩm
在庫ざいこを確認かくにんしました
zaikowokakuninshimashita
Đã kiểm tra tồn kho

今朝けさ、在庫ざいこを確認かくにんしました。
Sáng nay tôi đã kiểm tra tồn kho.

Chuyên ngành · Thực phẩm
先入さきいれ先出さきだしで出庫しゅっこします
sakiiresakidashideshukkoshimasu
Xuất kho theo nguyên tắc nhập trước xuất trước

食品しょくひんは先入さきいれ先出さきだしで出庫しゅっこします。
Thực phẩm được xuất kho theo nguyên tắc nhập trước xuất trước.

Chuyên ngành · Thực phẩm
伝票でんぴょうと数量すうりょうが合あっています
dempyōtosuuryōgaatteimasu
Chứng từ và số lượng khớp nhau

検品けんぴんの結果けっか、伝票でんぴょうと数量すうりょうが合あっています。
Kết quả kiểm tra cho thấy chứng từ và số lượng khớp nhau.

Chuyên ngành · Thực phẩm
保管場所ほかんばしょを間違まちがえました
hokambashowomachigaemashita
Tôi đã để nhầm nơi bảo quản

すみません、保管場所ほかんばしょを間違まちがえました。
Xin lỗi, tôi đã để nhầm nơi bảo quản.

Chuyên ngành · Thực phẩm
棚卸たなおろしを行おこないます
tanaoroshiwōkonaimasu
Tiến hành kiểm kê kho

来週らいしゅう、棚卸たなおろしを行おこないます。
Tuần sau sẽ tiến hành kiểm kê kho.

Chuyên ngành · Thực phẩm
冷蔵倉庫れいぞうそうこにに入庫ゅうこしました
reizōsōkoninyuukoshimashita
Đã nhập vào kho lạnh

肉にくは冷蔵倉庫れいぞうそうこにに入庫ゅうこしました。
Thịt đã được nhập vào kho lạnh.

Trang 1 / 1 – tổng 6 mục

Học flashcard chủ đề này