Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
話はなし
hanashi
lời nói, cuộc chuyện trò

彼かれらは話はなしをやめた。
Họ đã ngừng nói chuyện.

N5 · Từ vựng
話はなす
hanasu
nói, nói với

彼かれらは話はなしをやめた。
Họ đã ngừng nói chuyện.

N5 · Từ vựng
早はやい
hayai
sớm, ban đầu

できるだけ早はやく来きます。
Tôi sẽ đến sớm nhất có thể.

N5 · Từ vựng
速はやい
hayai
nhanh

彼かれは速はやく泳およげる。
Anh ta có thể bơi nhanh.

N5 · Từ vựng
春はる
haru
mùa xuân

私わたしは季節きせつの中なかで春はるが好すきだ。
Mùa xuân là mùa tôi thích nhất trong các mùa.

N5 · Từ vựng
貼はる
haru
dán, dán lên

その写真しゃしんはアルバムに貼はったほうがよい。
Bạn nên dán những tấm ảnh đó vào album.

N5 · Từ vựng
晴はれ
hare
trời nắng đẹp, trời quang

晴はれた日にちには富ふ士じ山さんが見みえる。
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.

N5 · Từ vựng
晴はれる
hareru
(trời) quang đãng, tạnh nắng

晴はれた日にちには富ふ士じ山さんが見みえる。
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.

N5 · Từ vựng
半はん
han
nửa, phân chia đôi

私わたしは六ろく時じ半はんに起おきる。
Tôi dậy lúc 6 rưỡi.

N5 · Từ vựng
晩ばん
ban
buổi tối, đêm

彼女かのじょは一いち晩ばん中ちゅう泣ないた。
Cô ấy đã khóc cả đêm.

N5 · Từ vựng
パン
pan
bánh mì

パン君くんはパンにバターを塗ぬれる猿さるです。
Pan là một chú khỉ biết quết bơ lên bánh mì.

N5 · Từ vựng
ハンカチ
hankachi
khăn tay, khăn mùi soa

このハンカチはいくらですか。
Cái khăn mùi soa này có giá là bao nhiêu tiền?

N5 · Từ vựng
番号ばんごう
bangō
số, bảng số

番号ばんごうが間ま違ちがっています。
Bạn đã nhầm số rồi.

N5 · Từ vựng
晩御飯ばんごはん
bangohan
bữa tối, cơm tối

母ははは晩御飯ばんごはんの支度したくで忙いそがしい。
Mẹ đang bận chuẩn bị bữa tối.

N5 · Từ vựng
半分はんぶん
hambun
một nửa

その鳥とりは鷲わしの半分はんぶんの大おおきさだった。
Con chim đó to bằng một nửa con đại bàng.

N5 · Từ vựng
東ひがし
higashi
hướng đông, phương đông

彼かれは東京とうきょうに引ひっ越こした。
Anh ấy đã chuyển nhà tới Tokyo.

N5 · Từ vựng
引ひく
hiku
sự lôi, sự kéo

彼かれは東京とうきょうに引ひっ越こした。
Anh ấy đã chuyển nhà tới Tokyo.

N5 · Từ vựng
弾ひく
hiku
chơi đàn, gảy đàn

彼女かのじょはバッハ弾ひきです。
Cô ấy chơi nhạc Bach.

N5 · Từ vựng
飛行機ひこうき
hikōki
máy bay, tàu bay

飛行機ひこうきが見みえた。
Tôi trông thấy máy bay.

N5 · Từ vựng
左ひだり
hidari
bên trái

彼女かのじょは左ひだり手てをやけどした。
Bà ấy đã bị bỏng tay trái.

Trang 6 / 35 – tổng 683 mục