彼らは話をやめた。
Họ đã ngừng nói chuyện.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼らは話をやめた。
Họ đã ngừng nói chuyện.
できるだけ早く来ます。
Tôi sẽ đến sớm nhất có thể.
彼は速く泳げる。
Anh ta có thể bơi nhanh.
私は季節の中で春が好きだ。
Mùa xuân là mùa tôi thích nhất trong các mùa.
その写真はアルバムに貼ったほうがよい。
Bạn nên dán những tấm ảnh đó vào album.
晴れた日には富士山が見える。
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
晴れた日には富士山が見える。
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
私は六時半に起きる。
Tôi dậy lúc 6 rưỡi.
彼女は一晩中泣いた。
Cô ấy đã khóc cả đêm.
パン君はパンにバターを塗れる猿です。
Pan là một chú khỉ biết quết bơ lên bánh mì.
このハンカチはいくらですか。
Cái khăn mùi soa này có giá là bao nhiêu tiền?
番号が間違っています。
Bạn đã nhầm số rồi.
母は晩御飯の支度で忙しい。
Mẹ đang bận chuẩn bị bữa tối.
その鳥は鷲の半分の大きさだった。
Con chim đó to bằng một nửa con đại bàng.
彼は東京に引っ越した。
Anh ấy đã chuyển nhà tới Tokyo.
彼は東京に引っ越した。
Anh ấy đã chuyển nhà tới Tokyo.
彼女はバッハ弾きです。
Cô ấy chơi nhạc Bach.
飛行機が見えた。
Tôi trông thấy máy bay.
彼女は左手をやけどした。
Bà ấy đã bị bỏng tay trái.
Trang 6 / 35 – tổng 683 mục