私はそれを忘れた。
Tôi đã quên điều đó.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
私は幸せだ。
Tôi hạnh phúc.
私は幸せだ。
Tôi hạnh phúc.
彼は何の苦も無く川を泳いで渡った。
Anh bơi qua con sông với không một chút khó khăn.
彼は何の苦も無く川を泳いで渡った。
Anh bơi qua con sông với không một chút khó khăn.
気色悪い奴だ。
Gã đó khiến tôi cảm thấy ghê sợ.
花より団子。
Cái nết đánh chết cái đẹp.
話は遠い昔に始まる。
Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.
初めましてケン。
Rất vui được gặp bạn, Ken.
彼は走り始めた。
Anh ấy bắt đầu chạy.
私は昨日初めて彼に会った。
Hôm qua là lần đầu tiên tôi gặp ông ấy.
彼は走り始めた。
Anh ấy bắt đầu chạy.
バスはまだ来ない。
Xe buýt vẫn chưa tới.
バターを全部使ってしまったの?
Bạn dùng hết bơ rồi hả?
彼は二十歳のときにこの本を書いた。
Anh ấy viết cuốn sách này khi hai mươi tuổi.
彼はめったに働かない。
Anh ta hiếm khi làm việc.
朝の八時です。
Bây giờ là 8 giờ sáng.
卒業式は三月二十日に行われます。
Lễ tốt nghiệp sẽ diễn ra vào ngày 20 tháng 3.
花より団子。
Cái nết đánh chết cái đẹp.
彼は鼻が高い。
Anh ấy có sống mũi cao.
Trang 5 / 35 – tổng 683 mục