Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
忘わすれる
wasureru
quên, không nhớ đến

私わたしはそれを忘わすれた。
Tôi đã quên điều đó.

N5 · Từ vựng
私わたくし
watakushi
tôi

私わたしは幸しあわせだ。
Tôi hạnh phúc.

N5 · Từ vựng
私わたし
watashi
tôi

私わたしは幸しあわせだ。
Tôi hạnh phúc.

N5 · Từ vựng
渡わたす
watasu
đưa, trao, giao

彼かれは何なんの苦くも無なく川かわを泳およいで渡わたった。
Anh bơi qua con sông với không một chút khó khăn.

N5 · Từ vựng
渡わたる
wataru
đi qua, băng qua

彼かれは何なんの苦くも無なく川かわを泳およいで渡わたった。
Anh bơi qua con sông với không một chút khó khăn.

N5 · Từ vựng
悪わるい
warui
xấu, tồi

気き色しょく悪わるい奴やつだ。
Gã đó khiến tôi cảm thấy ghê sợ.

N5 · Từ vựng
より
yori
hơn (dùng khi so sánh)

花はなより団だん子ご。
Cái nết đánh chết cái đẹp.

N5 · Từ vựng
始はじまる
hajimaru
bắt đầu

話はなしは遠とおい昔むかしに始はじまる。
Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.

N5 · Từ vựng
初はじめ
hajime
đầu, ban đầu

初はじめましてケン。
Rất vui được gặp bạn, Ken.

N5 · Từ vựng
始はじめ
hajime
phần đầu

彼かれは走はしり始はじめた。
Anh ấy bắt đầu chạy.

N5 · Từ vựng
初はじめて
hajimete
lần đầu tiên

私わたしは昨日きのう初はじめて彼かれに会あった。
Hôm qua là lần đầu tiên tôi gặp ông ấy.

N5 · Từ vựng
走はしる
hashiru
chạy

彼かれは走はしり始はじめた。
Anh ấy bắt đầu chạy.

N5 · Từ vựng
バス
basu
xe buýt

バスはまだ来こない。
Xe buýt vẫn chưa tới.

N5 · Từ vựng
バター
batā
bơ

バターを全部ぜんぶ使つかってしまったの?
Bạn dùng hết bơ rồi hả?

N5 · Từ vựng
二十歳はたち
hatachi
20 tuổi

彼かれは二十歳はたちのときにこの本ほんを書かいた。
Anh ấy viết cuốn sách này khi hai mươi tuổi.

N5 · Từ vựng
働はたらく
hataraku
làm việc

彼かれはめったに働はたらかない。
Anh ta hiếm khi làm việc.

N5 · Từ vựng
八はち
hachi
tám, số tám

朝あさの八はち時ときです。
Bây giờ là 8 giờ sáng.

N5 · Từ vựng
二十日はつか
hatsuka
ngày 20; 20 ngày

卒業そつぎょう式しきは三さん月がつ二十日はつかに行おこなわれます。
Lễ tốt nghiệp sẽ diễn ra vào ngày 20 tháng 3.

N5 · Từ vựng
花はな
hana
hoa, bông hoa

花はなより団だん子ご。
Cái nết đánh chết cái đẹp.

N5 · Từ vựng
鼻はな
hana
mũi

彼かれは鼻はなが高たかい。
Anh ấy có sống mũi cao.

Trang 5 / 35 – tổng 683 mục