私は来週、新しい仕事を始めます。
Tuần sau tôi sẽ bắt đầu công việc mới.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
健は来年で15歳になります。
Năm sau Ken sẽ 15 tuổi.
ラジオを聞いています。
Tôi đang nghe đài.
確かに今の日本では、「ラジカセ」はもう古い言葉なのかもしれない。
Quả thật, ở Nhật Bản ngày nay, đài cát-sét có lẽ đã là từ cũ rồi.
ラジオカセットで音楽を聞きます。
Tôi nghe nhạc bằng đài cát-sét.
彼はりっぱに振る舞った。
Anh ấy cư xử rất đàng hoàng.
留学生も入れるのかしら。
Không biết du học sinh có được tham gia không nhỉ.
両親には従うべきだ。
Bạn nên nghe lời cha mẹ.
無料なのですか。
Cái này có được miễn phí không?
旅行は楽しい。
Đi du lịch rất thú vị.
零細企業はインフレで苦境に陥っています。
Các doanh nghiệp siêu nhỏ bị rơi vào khủng hoảng do lạm phát.
冷蔵庫の中にバターが2ポンドある。
Trong tủ lạnh có 2 pound bơ.
このレコード視聴できますか。
Tôi nghe thử đĩa này được không?
彼は海辺のレストランのボーイである。
Anh ta là một nhân viên bồi bàn cho một nhà hàng ven biển.
私はその犬を芸当ができるように訓練した。
Tôi đã huấn luyện con chó đó diễn trò.
偶然、廊下でいじめを目撃した。
Tôi tình cờ chứng kiến cảnh bắt nạt ở hành lang.
彼は六時に帰った。
Anh ấy về lúc 6 giờ.
ワイシャツにボタンをつけて。
Khâu giúp tôi cái cúc vào áo sơ mi nhé.
彼はその仕事をするのにまだ若すぎる。
Anh ta còn quá trẻ để làm công việc đó.
分かんない。
Tôi chả hiểu.
Trang 4 / 35 – tổng 683 mục