私は重い荷物を空港まで引きずって行った。
Tôi kéo lê túi hành lý nặng đến sân bay.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
全国民がそのニュースを聞いて喜んだ。
Toàn thể dân tộc vui mừng khi nghe tin ấy.
彼は犬を庭に放した。
Anh ta thả chó ra vườn.
帽子を脱ぎなさい。
Bạn hãy cởi mũ ra.
気温が急に下がった。
Nhiệt độ đột nhiên giảm.
ネクタイは必要ですか。
Tôi có cần đeo cà vạt không?
猫は化けると言われる。
Mèo được cho là có thể biến hình.
もう寝ます。
Tôi đi ngủ đây.
私はノートがほしい。
Tôi muốn một quyển sổ tay.
北岳に登るつもりです。
Tôi định leo núi Kitadake.
何か飲み物が欲しいな。
Tôi muốn uống gì đó.
コーヒー飲みますか。
Anh uống cà phê không ?
私は馬に乗れるんだよ。
Tôi biết cưỡi ngựa.
歯を磨きましたか。
Bạn đã đánh răng chưa?
1000人もの人がそのパーティーへやってきた。
Có hơn một nghìn người đến tham dự bữa tiệc đó.
一人はいやだ。
Tôi không thích ở một mình.
灰皿を下さい。
Cho tôi một cái gạt tàn.
本題に入ろう。
Hãy bước vào vấn đề chính.
葉書をおくれ。
Gửi cho tôi một tấm bưu thiếp nhé.
母は私がミニスカートをはくのを許さなかった。
Mẹ tôi không cho tôi mặc váy ngắn.
Trang 34 / 35 – tổng 683 mục