Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
荷物にもつ
nimotsu
hành lý

私わたしは重おもい荷物にもつを空港くうこうまで引ひきずって行いった。
Tôi kéo lê túi hành lý nặng đến sân bay.

N5 · Từ vựng
ニュース
nyūsu
tin, tin tức

全国ぜんこく民みんがそのニュースを聞きいて喜よろこんだ。
Toàn thể dân tộc vui mừng khi nghe tin ấy.

N5 · Từ vựng
庭にわ
niwa
vườn, sân

彼かれは犬いぬを庭にわに放はなした。
Anh ta thả chó ra vườn.

N5 · Từ vựng
脱ぬぐ
nugu
cởi (quần áo, giày dép)

帽子ぼうしを脱ぬぎなさい。
Bạn hãy cởi mũ ra.

N5 · Từ vựng
温ぬるい
nurui
âm ấm, lãnh đạm

気温きおんが急きゅうに下さがった。
Nhiệt độ đột nhiên giảm.

N5 · Từ vựng
ネクタイ
nekutai
cà vạt

ネクタイは必要ひつようですか。
Tôi có cần đeo cà vạt không?

N5 · Từ vựng
猫ねこ
neko
mèo

猫ねこは化ばけると言いわれる。
Mèo được cho là có thể biến hình.

N5 · Từ vựng
寝ねる
neru
ngủ; đi ngủ

もう寝ねます。
Tôi đi ngủ đây.

N5 · Từ vựng
ノート
nōto
sổ tay, sổ ghi chép

私わたしはノートがほしい。
Tôi muốn một quyển sổ tay.

N5 · Từ vựng
登のぼる
noboru
leo, trèo lên

北きた岳だけに登のぼるつもりです。
Tôi định leo núi Kitadake.

N5 · Từ vựng
飲のみ物もの
nomimono
đồ uống, thức uống

何なにか飲のみ物ものが欲ほしいな。
Tôi muốn uống gì đó.

N5 · Từ vựng
飲のむ
nomu
uống

コーヒー飲のみますか。
Anh uống cà phê không ?

N5 · Từ vựng
乗のる
noru
lên (tàu, xe); đi bằng (phương tiện)

私わたしは馬うまに乗のれるんだよ。
Tôi biết cưỡi ngựa.

N5 · Từ vựng
歯は
ha
răng

歯はを磨みがきましたか。
Bạn đã đánh răng chưa?

N5 · Từ vựng
パーティー
bữa tiệc, buổi tiệc

1000人にんもの人にんがそのパーティーへやってきた。
Có hơn một nghìn người đến tham dự bữa tiệc đó.

N5 · Từ vựng
はい
hai
vâng, dạ

一人ひとりはいやだ。
Tôi không thích ở một mình.

N5 · Từ vựng
灰皿はいざら
haizara
cái gạt tàn [thuốc lá]

灰皿はいざらを下ください。
Cho tôi một cái gạt tàn.

N5 · Từ vựng
入はいる
hairu
vào, đi vào

本ほん題だいに入いろう。
Hãy bước vào vấn đề chính.

N5 · Từ vựng
葉書はがき
hagaki
bưu thiếp

葉書はがきをおくれ。
Gửi cho tôi một tấm bưu thiếp nhé.

N5 · Từ vựng
はく
haku
mặc, đi (quần, váy, giày dép)

母ははは私わたしがミニスカートをはくのを許ゆるさなかった。
Mẹ tôi không cho tôi mặc váy ngắn.

Trang 34 / 35 – tổng 683 mục