Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
鳴なく
naku
(chim, thú) kêu, hót

火災かさい報ほう知ち器きが鳴なった。
Chuông báo cháy đã vang lên.

N5 · Từ vựng
無なくす
nakusu
làm mất, đánh mất

「財布さいふを無なくした」ジョンは嘆なげいた。
"Tao mất ví rồi." John than thở.

N5 · Từ vựng
なぜ
naze
tại sao, vì sao

なぜ彼かれは逃にげたのですか。
Tại sao anh ta bỏ chạy?

N5 · Từ vựng
夏なつ
natsu
mùa hè

今こん年ねんの夏なつは外国がいこくに行いけるとは期待きたいしない方ほうがいい。
Bạn đừng mong là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay.

N5 · Từ vựng
夏休なつやすみ
natsuyasumi
kỳ nghỉ hè

夏休なつやすみまであと5日にちです。
Còn năm ngày nữa là đến kỳ nghỉ hè.

N5 · Từ vựng
など
nado
vân vân, các thứ như

彼女かのじょのみに何なにが降おりかかるなど誰だれに分わかろう。
Ai mà biết được chuyện gì sẽ xảy đến với cô ấy?

N5 · Từ vựng
七ななつ
nanatsu
bảy, số bảy

あなたが仕事しごとをする上うえでの「七ななつ道具どうぐ」と言いえば何なんですか?
Khi làm việc, bảy món đồ nghề không thể thiếu của bạn là gì?

N5 · Từ vựng
七日なのか
nanoka
ngày 7; 7 ngày

一いち週間しゅうかんは七なな日にちです。
Một tuần có bảy ngày.

N5 · Từ vựng
名前なまえ
namae
tên, danh

お名前なまえはよく存ぞんじあげています。
Tôi biết rõ tên của bạn.

N5 · Từ vựng
習ならう
narau
học, học tập

姉ねえさんを見習みならいなさい。
Con nên học theo chị con đi.

N5 · Từ vựng
並ならぶ
narabu
xếp hàng; được xếp thành hàng

彼かれらは一いち列れつに並ならんで立たっていた。
Họ đứng thành một hàng.

N5 · Từ vựng
並ならべる
naraberu
xếp, bày (hàng hóa)

大おおきさ順じゅんに本ほんを並ならべた。
Chúng tôi xếp sách theo thứ tự kích thước.

N5 · Từ vựng
なる
naru
trở nên, trở thành

たぶん雨あめになるだろう。
Chắc có lẽ trời sắp mưa rồi.

N5 · Từ vựng
何なん
nan
gì, thế nào

何なにしてるの?
Bạn đang làm gì đây?

N5 · Từ vựng
何なに
nani
gì, thế nào

何なにしてるの?
Bạn đang làm gì đây?

N5 · Từ vựng
二に
ni
hai, đôi

二に度どとしません。
Tôi sẽ không làm điều đó thêm lần nào nữa.

N5 · Từ vựng
賑にぎやか
nigiyaka
nhộn nhịp, náo nhiệt

この通とおりは賑にぎやかだ。
Con đường này nhộn nhịp.

N5 · Từ vựng
肉にく
niku
thịt

この肉にくは腐くさっている。
Miếng thịt này bị thiu.

N5 · Từ vựng
西にし
nishi
phía tây, hướng tây

太陽たいようが西にしに傾かたむいた。
Mặt Trời ngả về đằng Tây.

N5 · Từ vựng
日曜日にちようび
nichiyōbi
Chủ nhật

日曜日にちようびに会あいましょう。
Chúng ta hãy gặp nhau vào Chủ Nhật.

Trang 33 / 35 – tổng 683 mục