Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
出でる
deru
ra, đi ra; tham dự; xuất hiện

彼かれらは昨さく夜や出発しゅっぱつした。
Anh ta đã xuất phát tối qua.

N5 · Từ vựng
テレビ
terebi
ti-vi, truyền hình

彼等かれらはテレビを見みていた。
Lúc đó họ đang xem TV.

N5 · Từ vựng
天気てんき
tenki
thời tiết, tiết trời

明日あしたのお天気てんきはどうかしら?
Không biết thời tiết ngày mai sẽ thế nào đây nhỉ?

N5 · Từ vựng
電気でんき
denki
điện, điện lực

電気でんき自動車じどうしゃの性能せいのうはよくなっている。
Hiệu suất của ô tô điện đang được cải thiện.

N5 · Từ vựng
電車でんしゃ
densha
tàu điện, tàu hỏa

飛行機ひこうきが電車でんしゃにとって代かわった。
Máy bay đã thay thế vị trí của tàu điện.

N5 · Từ vựng
電話でんわ
denwa
điện thoại

あとで電話でんわします。
Tôi sẽ gọi sau.

N5 · Từ vựng
戸と
to
cánh cửa (kiểu Nhật)

戸こを閉しめてください。
Làm ơn hãy đóng cửa.

N5 · Từ vựng
ドア
doa
cửa (kiểu phương Tây)

ドアをロックして。
Khóa cửa đi.

N5 · Từ vựng
トイレ
toire
nhà vệ sinh

30分ふんおきにトイレに行いきます。
Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần.

N5 · Từ vựng
どう
dō
thế nào, như thế nào

最近さいきんどうだ?
Dạo này bạn thế nào?

N5 · Từ vựng
どうして
dōshite
tại sao; bằng cách nào

どうして彼女かのじょが僕ぼくの意見いけんに反対はんたいなのか分わからない。
Tôi không hiểu tại sao cô ấy lại phản đối ý kiến của tôi.

N5 · Từ vựng
どうぞ
dōzo
xin mời; xin cứ tự nhiên

ええ、どうぞ来きてね。
Vâng, xin mời tới đây.

N5 · Từ vựng
動物どうぶつ
dōbutsu
động vật, thú vật

龍りゅうは空想くうそうの動物どうぶつだ。
Rồng là động vật không tưởng.

N5 · Từ vựng
どうも
dōmo
rất; cảm ơn (nói tắt)

あの二人ふたりはどうもできているらしい。
Hai người họ có vẻ như đang yêu nhau.

N5 · Từ vựng
遠とおい
tōi
xa, xa xôi

話はなしは遠とおい昔むかしに始はじまる。
Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.

N5 · Từ vựng
十日とおか
tōka
ngày 10; 10 ngày

彼かれは三さん十じゅう日にちで太たい平へい洋ようを渡わたった。
Anh ấy vượt Thái Bình Dương trong ba mươi ngày.

N5 · Từ vựng
時々ときどき
tokidoki
đôi khi, đôi lúc

彼かれは時々ときどき母親ははおやに手紙てがみを書かく。
Anh ta thi thoảng viết thư cho mẹ.

N5 · Từ vựng
時計とけい
tokei
đồng hồ

彼かれは時計とけいを分解ぶんかいした。
Anh ấy tháo rời chiếc đồng hồ ra.

N5 · Từ vựng
どこ
doko
ở đâu, nơi nào

ジムはどこ?
Jim đâu nhỉ?

N5 · Từ vựng
所ところ
tokoro
nơi, chỗ

君くんは安全あんぜんな場所ばしょにいる。
Bạn đang ở một nơi an toàn.

Trang 31 / 35 – tổng 683 mục