彼らは昨夜出発した。
Anh ta đã xuất phát tối qua.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼等はテレビを見ていた。
Lúc đó họ đang xem TV.
明日のお天気はどうかしら?
Không biết thời tiết ngày mai sẽ thế nào đây nhỉ?
電気自動車の性能はよくなっている。
Hiệu suất của ô tô điện đang được cải thiện.
飛行機が電車にとって代わった。
Máy bay đã thay thế vị trí của tàu điện.
あとで電話します。
Tôi sẽ gọi sau.
戸を閉めてください。
Làm ơn hãy đóng cửa.
ドアをロックして。
Khóa cửa đi.
30分おきにトイレに行きます。
Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần.
最近どうだ?
Dạo này bạn thế nào?
どうして彼女が僕の意見に反対なのか分からない。
Tôi không hiểu tại sao cô ấy lại phản đối ý kiến của tôi.
ええ、どうぞ来てね。
Vâng, xin mời tới đây.
龍は空想の動物だ。
Rồng là động vật không tưởng.
あの二人はどうもできているらしい。
Hai người họ có vẻ như đang yêu nhau.
話は遠い昔に始まる。
Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.
彼は三十日で太平洋を渡った。
Anh ấy vượt Thái Bình Dương trong ba mươi ngày.
彼は時々母親に手紙を書く。
Anh ta thi thoảng viết thư cho mẹ.
彼は時計を分解した。
Anh ấy tháo rời chiếc đồng hồ ra.
ジムはどこ?
Jim đâu nhỉ?
君は安全な場所にいる。
Bạn đang ở một nơi an toàn.
Trang 31 / 35 – tổng 683 mục