Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
やる
yaru
làm, thực hiện

俺おれは彼かれを射しゃ殺さつしてやる。
Tao sẽ bắn hạ nó.

N5 · Từ vựng
夕方ゆうがた
yuugata
buổi chiều, buổi tối

夕方ゆうがたの五ご時じです。
Bây giờ là năm giờ chiều.

N5 · Từ vựng
夕飯ゆうはん
yuuhan
bữa cơm chiều, bữa cơm tối

夕飯ゆうはんをせかせる。
Hãy giục mọi người vào ăn tối.

N5 · Từ vựng
郵便局ゆうびんきょく
yuubinkyoku
bưu điện

郵便局ゆうびんきょくは図書館としょかんの隣となりにある。
Bưu điện ở ngay cạnh thư viện.

N5 · Từ vựng
昨夜ゆうべ
yuube
tối qua, đêm qua

彼かれらは昨さく夜や出発しゅっぱつした。
Anh ta đã xuất phát tối qua.

N5 · Từ vựng
有名ゆうめい
yuumei
tiếng tăm, danh tiếng

彼かれは有名ゆうめいになった。
Anh ấy đã trở nên nổi tiếng.

N5 · Từ vựng
雪ゆき
yuki
tuyết

明日あしたは雪ゆきだろう。
Ngày mai tuyết sẽ rơi.

N5 · Từ vựng
行ゆく
yuku
đi

私わたしも行いった。
Tôi cũng đã đi.

N5 · Từ vựng
ゆっくりと
yukkurito
chậm rãi, thong thả

彼女かのじょはゆっくりと前進ぜんしんした。
Cô ta từ từ tiến về phía trước.

N5 · Từ vựng
八日ようか
yōka
ngày 8; 8 ngày

日本にっぽんでは、八はち月がつ八日ようかはヒゲの日にちです。
Ở Nhật Bản, ngày 8 tháng 8 là Ngày của Râu.

N5 · Từ vựng
洋服ようふく
yōfuku
quần áo (kiểu phương Tây)

この洋服ようふくはお買かい得どくです。
Bộ quần áo này giá rất hời.

N5 · Từ vựng
よく
yoku
tốt, giỏi; thường xuyên

弟おとうとはよく徹夜てつやをする。
Em trai tôi hay thức khuya.

N5 · Từ vựng
横よこ
yoko
bên, bên cạnh

トムは通とおりを横よこ切ぎった。
Tom sang đường.

N5 · Từ vựng
四日よっか
yokka
ngày 4; 4 ngày

雨あめは四日よっか間かん降おり続つづいた。
Mưa kéo dài bốn ngày liền.

N5 · Từ vựng
四よっつ
yottsu
bốn, số bốn

一いち年ねんには四よつの季節きせつがある。
Một năm có bốn mùa.

N5 · Từ vựng
呼よぶ
yobu
gọi; mời

警察けいさつを呼よんで!
Gọi công an đi!

N5 · Từ vựng
読よむ
yomu
đọc

読よむ本ほんがありますか。
Bạn có sách nào để đọc không?

N5 · Từ vựng
夜よる
yoru
buổi chiều, buổi tối

今夜こんやは外がい食しょくだ。
Tối nay tôi ăn ngoài.

N5 · Từ vựng
弱よわい
yowai
yếu, yếu ớt

弱よわり目めに祟たたり目め。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.

N5 · Từ vựng
来月らいげつ
raigetsu
tháng sau

彼かれの新あたらしい本ほんが、来月らいげつ出版しゅっぱんされる。
Cuốn sách mới của anh ấy sẽ được xuất bản tháng sau.

Trang 3 / 35 – tổng 683 mục