Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
卵たまご
tamago
trứng

卵たまごが皆みな腐くさってしまった。
Trứng hỏng hết rồi.

N5 · Từ vựng
誰だれ
dare
ai, người nào

これ誰だれの本ほん?
Sách của ai thế?

N5 · Từ vựng
誰だれか
dareka
ai đó

誰だれかがピアノを弾ひいている。
Có người nào đó đang chơi đàn piano.

N5 · Từ vựng
誕生日たんじょうび
tanjōbi
ngày sinh

昨日きのうは僕ぼくの誕生日たんじょうびだった。
Hôm qua là sinh nhật tôi.

N5 · Từ vựng
だんだん
dandan
dần dần, từ từ

祖母そぼはだんだん忘わすれっぽくなり、弱よわってきた。
Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.

N5 · Từ vựng
小ちいさい
chiisai
nhỏ, bé

日本にっぽんの家いえは小ちいさい。
Nhà ở Nhật nhỏ.

N5 · Từ vựng
小ちいさな
chiisana
nhỏ, bé (đứng trước danh từ)

私わたくしは、奈良ならの小ちいさな町まちで生うまれた。
Tôi được sinh ra ở một thị trấn nhỏ thuộc tỉnh Nara.

N5 · Từ vựng
近ちかい
chikai
gần, cận

最近さいきんどうだ?
Dạo này bạn thế nào?

N5 · Từ vựng
違ちがう
chigau
khác với, không phù hợp với

間ま違ちがえました。
Tôi đã sai.

N5 · Từ vựng
近ちかく
chikaku
gần; gần đây

でも11時じ半はん近ちかくですよ。
Cơ mà bây giờ đã sắp mười một rưỡi rồi.

N5 · Từ vựng
地下鉄ちかてつ
chikatetsu
tàu điện ngầm

地下鉄ちかてつに乗のろう。
Đi tàu điện ngầm thôi.

N5 · Từ vựng
地図ちず
chizu
bản đồ

これは地図ちずです。
Đây là bản đồ.

N5 · Từ vựng
茶色ちゃいろ
chairo
màu nâu

彼かれの靴くつは茶色ちゃいろだ。
Giày của anh ấy màu nâu.

N5 · Từ vựng
ちゃわん
chawan
tách, chén uống trà

このちゃわんは大おおきいです。
Cái bát này to.

N5 · Từ vựng
ちょうど
chōdo
đúng lúc, vừa đúng; chính xác

いま、ちょうど正午しょうごです。
Bây giờ là đúng giữa trưa.

N5 · Từ vựng
ちょっと
chotto
một lát, một chút

ちょっと休やすみたい。
Tôi muốn nghỉ một lúc.

N5 · Từ vựng
一日ついたち
tsuitachi
ngày mồng 1 (đầu tháng)

昨日きのうは一日いちにち中ちゅう寝ねていた。
Hôm qua tôi ngủ cả ngày.

N5 · Từ vựng
使つかう
tsukau
dùng, sử dụng

何なにに使つかうの?
Dùng để làm gì?

N5 · Từ vựng
疲つかれる
tsukareru
mệt, mệt mỏi

ちょっと疲つかれてしまって。
Tôi hơi mệt.

N5 · Từ vựng
次つぎ
tsugi
tiếp theo, sau

次つぎに何なにをしましょうか。
Tiếp theo tôi phải làm gì?

Trang 29 / 35 – tổng 683 mục