Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
大学だいがく
daigaku
trường đại học, bậc đại học

彼女かのじょは大学生だいがくせいです。
Cô ấy là một sinh viên đại học.

N5 · Từ vựng
大使館たいしかん
taishikan
đại sứ quán

日本にほん大使館たいしかんはどこにありますか。
Đại sứ quán Nhật Bản ở đâu?

N5 · Từ vựng
大丈夫だいじょうぶ
daijōbu
an toàn, chắc chắn

大丈夫だいじょうぶですか?
Bạn có làm sao không?

N5 · Từ vựng
大好だいすき
daisuki
rất thích, rất yêu

彼かれが大好だいすき!
Tôi rất thích anh ấy!

N5 · Từ vựng
大切たいせつ
taisetsu
quan trọng, trọng đại

健康けんこうが富とみより大切たいせつなのは言いうまでもない。
Sức khỏe quan trọng hơn phú quý là điều không cần phải nói.

N5 · Từ vựng
台所だいどころ
daidokoro
phòng bếp, nhà bếp

台所だいどころをこんなに散ちらかしたのは誰だれだよ。
Ai bày bừa ra bếp như thế này thế?

N5 · Từ vựng
たいへん
taihen
rất, lắm; vất vả

彼かれは芸術げいじゅつ家かとしてたいへん才能さいのうがある。
Anh ấy là một nghệ nhân rất có tài năng.

N5 · Từ vựng
高たかい
takai
cao; đắt

彼かれは背せが高たかいですか。
Anh ấy có cao không?

N5 · Từ vựng
たくさん
takusan
nhiều, lắm

宿題しゅくだいがたくさんある。
Tôi có nhiều bài tập.

N5 · Từ vựng
タクシー
takushī
xe tắc xi, đi tắc xi

彼女かのじょはタクシーの運転手うんてんしゅですか。
Cô ta có phải tài xế taxi không?

N5 · Từ vựng
出だす
dasu
đưa ra, lấy ra

彼かれらは昨さく夜や出発しゅっぱつした。
Anh ta đã xuất phát tối qua.

N5 · Từ vựng
立たつ
tatsu
đứng

彼かれらは一いち列れつに並ならんで立たっていた。
Họ đứng thành một hàng.

N5 · Từ vựng
たて
tate
chiều dọc

私わたしが黙だまっていたので彼女かのじょは余計よけいに腹はらをたててしまった。
Vì tôi im lặng cho nên cô ấy thậm chí còn nổi giận lên.

N5 · Từ vựng
建物たてもの
tatemono
tòa nhà, công trình kiến trúc

この建物たてものは石いしで出で来きている。
Tòa nhà này được xây bằng đá.

N5 · Từ vựng
楽たのしい
tanoshii
thú vị, thích thú

旅行りょこうは楽たのしい。
Đi du lịch rất thú vị.

N5 · Từ vựng
頼たのむ
tanomu
nhờ, yêu cầu

もう一度いちど頼たのんだら、彼かれも気きが変かわるかもしれない。
Nếu bạn nhờ anh ấy lần nữa, biết đâu anh ấy sẽ đổi ý.

N5 · Từ vựng
たばこ
tabako
thuốc lá

たばこを吸すわないの?
Bạn không hút thuốc sao?

N5 · Từ vựng
たぶん
tabun
có lẽ, có thể

たぶん雨あめになるだろう。
Chắc có lẽ trời sắp mưa rồi.

N5 · Từ vựng
食たべ物もの
tabemono
đồ ăn, thức ăn

冷蔵庫れいぞうこは食たべ物ものを保存ほぞんするのに役やく立たつ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thực phẩm.

N5 · Từ vựng
食たべる
taberu
ăn

朝食ちょうしょくは何なにを食たべたの?
Bạn ăn gì cho bữa sáng?

Trang 28 / 35 – tổng 683 mục