Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
ゼロ
zero
zêrô, số không

今いまの不況ふきょうで経済けいざい成長せいちょうはゼロとなった。
Trong đợt suy thoái hiện nay, tăng trưởng kinh tế đã về mức không.

N5 · Từ vựng
千せん
sen
nghìn, số một nghìn

千里せんりの道みちも一歩いっぽから。
Vạn sự khởi đầu nan.

N5 · Từ vựng
先月せんげつ
sengetsu
tháng trước

その病院びょういんは先月せんげつ開かい業ぎょうした。
Bệnh viện đó bắt đầu hoạt động từ tháng trước.

N5 · Từ vựng
先週せんしゅう
senshuu
tuần trước

彼かれは先週せんしゅう学校がっこうを辞やめた。
Tuần trước anh ta đã bỏ học.

N5 · Từ vựng
先生せんせい
sensei
giáo viên, cán bộ giảng dạy

彼かれは先生せんせいにおじぎした。
Anh ấy cúi đầu với cô giáo.

N5 · Từ vựng
洗濯せんたく
sentaku
giặt giũ, việc giặt quần áo

鬼おにの居いぬ間まに洗濯せんたく。
Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.

N5 · Từ vựng
全部ぜんぶ
zembu
tất cả, hết thảy

席せきは全部ぜんぶふさがっている。
Tất cả chỗ ngồi đều đã có người.

N5 · Từ vựng
掃除そうじ
sōji
dọn dẹp, vệ sinh

部屋へやを掃除そうじしなさい。
Hãy dọn dẹp phòng đi.

N5 · Từ vựng
そうして
sōshite
và, cùng

どうぞ、そうして下ください。
Vâng, xin cứ làm như vậy.

N5 · Từ vựng
そして
soshite
và, cùng

日にちは昇のぼりそして沈しずむ。
Mặt trời mọc rồi lại lặn.

N5 · Từ vựng
そこ
soko
ở đó, tại đó

そこに問題もんだいがある。
Vấn đề nằm ở đó.

N5 · Từ vựng
そちら
sochira
phía đó; vị đó (cách nói lịch sự)

すぐそちらへまいります。
Tôi sẽ tới đó ngay.

N5 · Từ vựng
そっち
sotchi
phía đó, đằng đó

そっちの天気てんきは?
Thời tiết bên đó thế nào?

N5 · Từ vựng
外そと
soto
bề ngoài, bên ngoài

今夜こんやは外がい食しょくだ。
Tối nay tôi ăn ngoài.

N5 · Từ vựng
その
sono
cái, con

その箱はこは木もく製せいです。
Cái hộp đó được làm từ gỗ.

N5 · Từ vựng
そば
soba
mì soba; gần, bên cạnh

喧嘩けんかのそば杖づえを食くった。
Tôi bị dính vào cuộc tranh cãi của người khác.

N5 · Từ vựng
空そら
sora
bầu trời

龍りゅうは空想くうそうの動物どうぶつだ。
Rồng là động vật không tưởng.

N5 · Từ vựng
それ
sore
cái đó, điều đó

それは何なんですか。
Cái này là gì?

N5 · Từ vựng
それから
sorekara
sau đó; và rồi

それから家いえに急いそいだ。
Sau đó cô ấy vội vã về nhà.

N5 · Từ vựng
それでは
soredeha
vậy thì (dùng khi chuyển ý, bắt đầu nói)

それでは契約けいやくと違ちがう。
Như thế là khác với hợp đồng.

Trang 27 / 35 – tổng 683 mục