彼女は短いスカートが好きだ。
Cô ấy thích váy ngắn.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
好きにしろよ。
Bạn thích làm gì thì làm đi!
5は8より少ない。
5 thì ít hơn 8.
彼はすぐに決心した。
Anh ấy hạ quyết tâm ngay lập tức.
今日は少し寒い。
Hôm nay trời hơi lạnh.
7月にしては今日はすずしい。
Mặc dù là tháng 7 nhưng hôm nay trời mát.
ストーブで体を温めなさい。
Hãy sưởi ấm người bên lò sưởi.
スプーンがありません。
Thiếu một cái thìa.
スポーツは好きですか。
Bạn có thích chơi thể thao không?
体重がずいぶん減ったのでズボンがとても緩い。
quần của tôi rộng vì tôi sụt nhiều ký.
隣町に住んでいます。
Nhà tôi ở thị trấn bên cạnh.
スリッパをはいてください。
Hãy đi dép trong nhà vào.
今が行動する時だ。
Bây giờ là lúc để hành động.
彼は床に座っていた。
Anh ta ngồi lên giường.
彼は約束に背いた。
Anh ấy đã phản bội lời hứa của chính mình.
彼はこの大学の生徒です。
Anh ấy là sinh viên của trường đại học này.
彼女はセーターを着た。
Cô ấy đã mặc một chiếc áo len.
彼は昨日せっけんを6個買った。
Hôm qua anh ấy mua sáu bánh xà phòng.
私は新しい背広を買った。
Tôi đã mua một bộ vest mới.
なんて狭い階段なんだ!
Cầu thang hẹp thật!
Trang 26 / 35 – tổng 683 mục