Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
閉しめる
shimeru
đóng kín, chật

戸こを閉しめてください。
Làm ơn hãy đóng cửa.

N5 · Từ vựng
締しめる
shimeru
thắt, buộc, siết

勝かって兜かぶとの緒いとぐちを締しめよ。
Thắng không kiêu, bại không nản.

N5 · Từ vựng
じゃ
ja
vậy thì (lối nói thân mật)

それじゃまた明日あした。
Hẹn mai gặp bạn.

N5 · Từ vựng
じゃあ
jaa
vậy thì (lối nói thân mật)

驚おどろくじゃありませんか!
Anh làm tôi bàng hoàng!

N5 · Từ vựng
写真しゃしん
shashin
ảnh, bức ảnh

この写真しゃしん大好だいすき。
Tôi rất thích bức ảnh này.

N5 · Từ vựng
シャツ
shatsu
áo sơ mi

彼かれは妻つまにシャツを直なおしてもらった。
Anh ta được vợ vá cái áo.

N5 · Từ vựng
シャワー
shawā
vòi sen; tắm vòi sen

シャワーにするわ。
Tôi đi tắm vòi sen đây.

N5 · Từ vựng
十じゅう
juu
mười, chục

彼かれは牛うしを十じゅう頭あたま飼かっている。
Anh ấy đang nuôi mười con bò.

N5 · Từ vựng
授業じゅぎょう
jugyō
bài học, lời dạy bảo

彼女かのじょは授業じゅぎょうを休やすんだ。
Cô ấy nghỉ học.

N5 · Từ vựng
宿題しゅくだい
shukudai
bài tập về nhà

宿題しゅくだいがたくさんある。
Tôi có nhiều bài tập.

N5 · Từ vựng
上手じょうず
jōzu
giỏi, khéo léo

料理りょうりが上手じょうずですね。
Bạn giỏi nấu ăn nhỉ.

N5 · Từ vựng
丈夫じょうぶ
jōbu
chắc chắn, bền; khỏe

この生地きじは丈夫じょうぶです。
Loại vải này bền chắc.

N5 · Từ vựng
しょうゆ
shōyu
tương

しょうゆと思おもったら麺めんつゆだった。
Tôi tưởng là nước tương, hóa ra là nước dùng mì.

N5 · Từ vựng
食堂しょくどう
shokudō
nhà ăn, quán ăn

食堂しょくどうはどこですか。
Nhà ăn ở đâu vậy?

N5 · Từ vựng
知しる
shiru
biết

知しらぬが仏ほとけ。
Ngu si hưởng thái bình.

N5 · Từ vựng
白しろ
shiro
trắng, bạch

彼かれは私わたしを好すきになったと告白こくはくした。
Anh ấy đã thú nhận là thích tôi.

N5 · Từ vựng
白しろい
shiroi
trắng

この本ほんはあの本ほんよりずっと面白おもしろい。
Cuốn sách này hay hơn nhiều so với cuốn sách đó.

N5 · Từ vựng
新聞しんぶん
shimbun
báo

新聞しんぶんによると彼かれが自殺じさつしたようだ。
Theo báo chí thì anh ta đã tự sát.

N5 · Từ vựng
水曜日すいようび
suiyōbi
thứ Tư

今度こんどの水曜日すいようびならいいですよ。
Thứ Tư tuần này thì được đấy.

N5 · Từ vựng
吸すう
suu
hút (thuốc); hít

彼かれは深しん呼吸こきゅうした。
Anh ấy hít một hơi thật sâu.

Trang 25 / 35 – tổng 683 mục