Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
この
kono
này, cái này

この写真しゃしん大好だいすき。
Tôi rất thích bức ảnh này.

N5 · Từ vựng
御飯ごはん
gohan
cơm, bữa cơm

夕ゆう御飯ごはんができました。
Bữa tối đã sẵn sàng.

N5 · Từ vựng
コピーする
kopīsuru
sao chép, photocopy

コピーするページに付箋ふせんをつけておいてください。
Hãy dán giấy ghi chú vào những trang cần photocopy.

N5 · Từ vựng
困こまる
komaru
gặp rắc rối, khó xử

非常ひじょうに困こまっています。
Tôi đang gặp rất nhiều khó khăn.

N5 · Từ vựng
これ
kore
này, cái này

これ誰だれの本ほん?
Sách của ai thế?

N5 · Từ vựng
今月こんげつ
kongetsu
tháng này

今月こんげつは黒字くろじである。
Tháng này chúng ta có lãi.

N5 · Từ vựng
今週こんしゅう
konshuu
tuần này

今週こんしゅうはずっと大変たいへん忙いそがしい。
Tuần này tôi đã rất bận rộn.

N5 · Từ vựng
こんな
konna
như thế, như vậy

台所だいどころをこんなに散ちらかしたのは誰だれだよ。
Ai bày bừa ra bếp như thế này thế?

N5 · Từ vựng
今晩こんばん
komban
tối nay

今晩こんばんは大だい変へん楽らくしかったです。
Tôi đã có một đêm tuyệt vời.

N5 · Từ vựng
さあ
saa
nào (thúc giục, mở đầu)

さあ仕事しごとだ。
Nào, bắt tay vào việc thôi.

N5 · Từ vựng
財布さいふ
saifu
ví tiền, hầu bao

私わたしはバスの中なかで財布さいふを取とられた。
Tôi bị móc mất ví trên xe bus.

N5 · Từ vựng
魚さかな
sakana
cá

私わたしの趣味しゅみは魚さかなつりです。
Sở thích của tôi là câu cá.

N5 · Từ vựng
先さき
saki
đầu, ngọn; trước

転ころばぬ先さきの杖つえ。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

N5 · Từ vựng
咲さく
saku
nở (hoa)

この花はなは早はや咲ざきだ。
Loài hoa này nở sớm.

N5 · Từ vựng
作文さくぶん
sakubun
bài văn, bài tập làm văn

何なにを作つくったの?
Bạn tạo ra cái gì vậy ?

N5 · Từ vựng
差さす
sasu
giương (ô); rót; chiếu (nắng)

「性差別せいさべつ」という言葉ことばが今いま、流行はやっている。
Cụm từ "Phân biệt giới tính" bây giờ đang trở thành trào lưu.

N5 · Từ vựng
雑誌ざっし
zasshi
tạp chí

雑誌ざっしをくれないか。
Cho tôi vài cuốn tạp chí được không?

N5 · Từ vựng
砂糖さとう
satō
đường

砂糖さとうを取とって下ください。
Hãy lấy cho tôi lọ đường.

N5 · Từ vựng
寒さむい
samui
lạnh (thời tiết)

今日こんにちは少すこし寒さむい。
Hôm nay trời hơi lạnh.

N5 · Từ vựng
さ来年らいねん
sarainen
năm sau nữa (hai năm tới)

さ来年らいねん、日本にっぽんへ行いきます。
Hai năm nữa tôi sẽ đi Nhật.

Trang 23 / 35 – tổng 683 mục