靴ひもがとけた。
Dây giày tôi bị tuột ra.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼は靴下を裏返しに履いていた。
Anh ấy đi tất ngược.
彼は母国を追放された。
Anh ta đã bị trục xuất ra khỏi đất nước của mình.
昨日は曇りだった。
Hôm qua trời nhiều mây.
曇ってきた。
Trời bắt đầu nhiều mây.
彼は暗いところで何か捜し物をしていた。
Anh ấy vừa tìm gì đó trong bóng tối.
彼はクラスでびりだった。
Cậu ta đứng bét lớp.
このプログラムはDOSモードでは作動しません。
Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS.
彼も来ない。
Anh ta cũng không tới.
彼は車を止めた。
Anh ta dừng xe lại.
あの黒ずくめの紳士は誰ですか。
Quý ông mặc toàn màu đen kia là ai thế?
あの黒ずくめの紳士は誰ですか。
Quý ông mặc toàn màu đen kia là ai thế?
警官隊はデモ隊と乱闘になった。
Lực lượng cảnh sát đã xung đột với những người biểu tình.
今朝はとても寒い。
Sáng nay rất lạnh.
ガスを消しましたか。
Bạn đã tắt ga chưa?
結構面白い。
Khá thú vị đấy.
彼は女優と結婚した。
Anh ấy kết hôn với một nữ diễn viên.
トムは月曜日に来て翌日帰った。
Tom đã đến vào ngày thứ Hai và quay về vào ngày hôm sau.
だれか玄関にいる。
Có ai đó ở cửa ra vào.
やあ!元気?
Ê! Khỏe không?
Trang 21 / 35 – tổng 683 mục