Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
村むら
mura
làng, xã

町まちは村むらよりも大おおきい。
Thị trấn lớn hơn thôn.

N5 · Từ vựng
目め
me
mắt, con mắt

ご注目ちゅうもく下ください。
Hãy chú ý!

N5 · Từ vựng
メートル
mētoru
mét (đơn vị độ dài)

はい。100メートルを12秒びょう以内いないで走はしることができます。
Vâng, anh ta có thể chạy 100 mét trong vòng 12 giây.

N5 · Từ vựng
眼鏡めがね
megane
kính đeo mắt

眼鏡めがねをかけないと彼かれはさっぱり見みえない。
Không có kính thì anh ấy sẽ không nhìn thấy gì hết.

N5 · Từ vựng
もう
mō
đã, rồi; thêm, nữa

もう7時ななじよ。
Đã bảy giờ rồi đấy.

N5 · Từ vựng
もう一度いちど
mōichido
một lần nữa

もう一度いちどおっしゃってください。
Chị có thể nói lại một lần nữa được không ạ?

N5 · Từ vựng
木曜日もくようび
mokuyōbi
thứ Năm

昨日きのうは木曜日もくようびだった。
Hôm qua là thứ Năm.

N5 · Từ vựng
持もつ
motsu
cầm, nắm; mang theo; có

拾ひろった者ものが持もち主ぬし。
Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.

N5 · Từ vựng
もっと
motto
hơn nữa, thêm nữa

もっと時間じかんが必要ひつようだ。
Tôi cần thêm thì giờ.

N5 · Từ vựng
物もの
mono
cái, đồ

落下らっか物ぶつに注意ちゅうい!
Chú ý vật rơi!

N5 · Từ vựng
門もん
mon
cổng

彼かれはつりの専せん門もん家かだ。
Anh ấy là một chuyên gia câu cá.

N5 · Từ vựng
問題もんだい
mondai
vấn đề, bài toán

何なにが問題もんだいなの?
Vấn đề nằm ở đâu?

N5 · Từ vựng
八百屋やおや
yaoya
cửa hàng rau quả

その八百屋やおやは客きゃくにとても親切しんせつだ。
Cửa hàng rau quả đó rất tử tế với khách hàng.

N5 · Từ vựng
野菜やさい
yasai
rau, rau củ

その店みせは野菜やさいを売うっている。
Cửa hàng đó có bán rau củ.

N5 · Từ vựng
易やさしい
yasashii
dễ, đơn giản

彼女かのじょはやさしい。
Cô ấy là một người tốt bụng.

N5 · Từ vựng
安やすい
yasui
rẻ, rẻ tiền

安やす物もの買がいの銭ぜに失うしない。
Của rẻ là của ôi.

N5 · Từ vựng
休やすみ
yasumi
sự nghỉ ngơi

ちょっと休やすみたい。
Tôi muốn nghỉ một lúc.

N5 · Từ vựng
休やすむ
yasumu
sự nghỉ ngơi

彼女かのじょは休暇きゅうか中ちゅうです。
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ.

N5 · Từ vựng
八やっつ
yattsu
tám, số tám

そこに八やつの小こ石いしがあった。
Ở đó có tám viên sỏi nhỏ.

N5 · Từ vựng
山やま
yama
núi, núi

私わたしは山やまにいました。
Tôi từ trên núi xuống.

Trang 2 / 35 – tổng 683 mục