Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
軽かるい
karui
nhẹ

軽かるい風邪かぜです。
Chỉ là cảm nhẹ thôi.

N5 · Từ vựng
カレー
karē
cà ri

昨さく夜やカレーを食たべた。
Tối qua tôi đã ăn cà ri.

N5 · Từ vựng
カレンダー
karendā
lịch, lịch công tác

彼かれはカレンダーをめくった。
Anh ấy lật tờ lịch.

N5 · Từ vựng
川かわ
kawa
dòng sông, dòng chảy tràn ngập

河童かっぱの川流かわながれ。
Nhân vô thập toàn.

N5 · Từ vựng
河かわ
kawa
dòng sông, dòng chảy tràn ngập

河童かっぱの川流かわながれ。
Nhân vô thập toàn.

N5 · Từ vựng
かわいい
kawaii
xinh, xinh xinh

かわいい子こには旅たびをさせよ。
Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.

N5 · Từ vựng
漢字かんじ
kanji
chữ Kanji

漢字かんじを少すこし教おしえてください。
Dạy tôi một ít chữ Kanji đi.

N5 · Từ vựng
木き
ki
cây

その箱はこは木もく製せいです。
Cái hộp đó được làm từ gỗ.

N5 · Từ vựng
黄色きいろ
kiiro
vàng, màu vàng

信号しんごうが黄色きいろのとき、わたしたちは止どまります。
Khi đèn tín hiểu chuyển sang màu vàng, chúng ta dừng lại.

N5 · Từ vựng
黄色きいろい
kiiroi
màu vàng

信号しんごうが黄色きいろのとき、わたしたちは止どまります。
Khi đèn tín hiểu chuyển sang màu vàng, chúng ta dừng lại.

N5 · Từ vựng
消きえる
kieru
biến mất; tắt (đèn, lửa)

雪ゆきはすぐに消きえるだろう。
Tuyết sẽ sớm tan.

N5 · Từ vựng
聞きく
kiku
nghe, nghe theo

百聞ひゃくぶんは一見いっけんに如しかず。
Trăm nghe không bằng một thấy.

N5 · Từ vựng
北きた
kita
hướng bắc, phương bắc

北きた岳だけに登のぼるつもりです。
Tôi định leo núi Kitadake.

N5 · Từ vựng
ギター
gitā
đàn ghi-ta

彼かれは、このギターが好すき。
Ông ấy thích cái guitar này.

N5 · Từ vựng
汚きたない
kitanai
bẩn thỉu, dơ bẩn

その汚きたない少年しょうねんは変へん装そうした王子おうじだとわかった。
Cậu bé bẩn thỉu đó hóa ra lại là một hoàng tử đang cải trang.

N5 · Từ vựng
喫茶店きっさてん
kissaten
quán cà phê, tiệm trà

母ははは喫茶店きっさてんをしています。
Mẹ tôi mở quán cà phê.

N5 · Từ vựng
切手きって
kitte
tem thư

洋よう子こは、切手きっての収集しゅうしゅうに興味きょうみがある。
Yōko có hứng thú với việc sưu tầm tem.

N5 · Từ vựng
切符きっぷ
kippu
vé, giấy

往復おうふく切符きっぷを買かいましたか。
Bạn đã mua vé khứ hồi chưa?

N5 · Từ vựng
昨日きのう
kinō
hôm qua

昨日きのうは曇くもりだった。
Hôm qua trời nhiều mây.

N5 · Từ vựng
九きゅう
kyuu
chín

猫ねこに九きゅう生なまあり。
Mèo có chín mạng.

Trang 19 / 35 – tổng 683 mục