軽い風邪です。
Chỉ là cảm nhẹ thôi.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
昨夜カレーを食べた。
Tối qua tôi đã ăn cà ri.
彼はカレンダーをめくった。
Anh ấy lật tờ lịch.
河童の川流れ。
Nhân vô thập toàn.
河童の川流れ。
Nhân vô thập toàn.
かわいい子には旅をさせよ。
Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.
漢字を少し教えてください。
Dạy tôi một ít chữ Kanji đi.
その箱は木製です。
Cái hộp đó được làm từ gỗ.
信号が黄色のとき、わたしたちは止まります。
Khi đèn tín hiểu chuyển sang màu vàng, chúng ta dừng lại.
信号が黄色のとき、わたしたちは止まります。
Khi đèn tín hiểu chuyển sang màu vàng, chúng ta dừng lại.
雪はすぐに消えるだろう。
Tuyết sẽ sớm tan.
百聞は一見に如かず。
Trăm nghe không bằng một thấy.
北岳に登るつもりです。
Tôi định leo núi Kitadake.
彼は、このギターが好き。
Ông ấy thích cái guitar này.
その汚い少年は変装した王子だとわかった。
Cậu bé bẩn thỉu đó hóa ra lại là một hoàng tử đang cải trang.
母は喫茶店をしています。
Mẹ tôi mở quán cà phê.
洋子は、切手の収集に興味がある。
Yōko có hứng thú với việc sưu tầm tem.
往復切符を買いましたか。
Bạn đã mua vé khứ hồi chưa?
昨日は曇りだった。
Hôm qua trời nhiều mây.
猫に九生あり。
Mèo có chín mạng.
Trang 19 / 35 – tổng 683 mục