Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
遅おそい
osoi
muộn, chậm

遅おくれてごめん。
Xin lỗi tôi đến trễ.

N5 · Từ vựng
お茶ちゃ
ocha
trà

今日きょうの午後ごご、ご一緒いっしょにお茶ちゃをいかがですか。
Bạn có muốn thưởng thức trà với chúng tôi chiều nay không?

N5 · Từ vựng
お手洗てあらい
otearai
nhà vệ sinh

歴史れきしの試験しけん中ちゅう、彼女かのじょは気分きぶんが悪わるくなったのでお手洗てあらいにたたせてもらった。
Trong giờ kiểm tra môn Lịch sử, cô ấy cảm thấy không được khỏe, nên cô ấy đã được phép đi vệ sinh.

N5 · Từ vựng
お父とうさん
otōsan
cha, bố

彼かれのお父とうさんは外国がいこくで死しんだのだそうだ。
Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.

N5 · Từ vựng
弟おとうと
otōto
em trai

弟おとうとはよく徹夜てつやをする。
Em trai tôi hay thức khuya.

N5 · Từ vựng
男おとこ
otoko
đàn ông, nam giới

私わたしは男おとこの姿すがたを見みた。
Tôi thấy bóng dáng của một người đàn ông.

N5 · Từ vựng
男おとこの子こ
otokonoko
con trai, thiếu niên

女おんなの子こは男おとこの子こより早そう熟じゅくだ。
Con gái thì lớn nhanh hơn con trai.

N5 · Từ vựng
一昨日おととい
ototoi
hôm kia

おととい彼かれはロンドンへ出発しゅっぱつした。
Anh ấy đã rời khỏi London vào ngày hôm kia.

N5 · Từ vựng
一昨年おととし
ototoshi
năm kia (hai năm trước)

彼女かのじょは、一昨年いっさくねんよりもはるかに暮くらし向むきがよい。
Cô ấy sống khấm khá hơn nhiều so với năm kia.

N5 · Từ vựng
大人おとな
otona
người lớn, người trưởng thành

その少年しょうねんは大人おとなのような口くちの利きき方ほうをする。
Thằng bé ấy nói chuyện như người lớn.

N5 · Từ vựng
おなか
onaka
bụng, dạ dày

おなかが空あいた。
Tôi đói bụng.

N5 · Từ vựng
同おなじ
onaji
giống nhau, cùng

私わたしたちは彼女かのじょに同情どうじょうした。
Chúng tôi đồng cảm với cô ấy.

N5 · Từ vựng
お兄にいさん
oniisan
anh trai (cách gọi lịch sự)

君くんはお兄にいさんにそっくりだよ。
Em trông giống hệt anh trai mình đấy.

N5 · Từ vựng
お姉ねえさん
oneesan
chị gái (cách gọi lịch sự)

和子かずこさんはお姉ねえさんによく似にています。
Kaneko trông rất giống chị gái cô ấy.

N5 · Từ vựng
おばあさん
obaasan
bà (nội, ngoại)

彼女かのじょは彼女かのじょのおばあさんに育そだてられた。
Cô ấy được bà của cô ấy nuôi lớn.

N5 · Từ vựng
伯母おばさん
obasan
cô, dì

彼女かのじょは会社かいしゃではおばさんで通とおっている。
Ở công ty, cô ấy được mọi người gọi là cô.

N5 · Từ vựng
叔母おばさん
obasan
cô, dì

彼かれの叔母おばさんは若わかく見みえる。
Cô của anh ấy trông trẻ.

N5 · Từ vựng
お風呂ふろ
ofuro
bồn tắm; việc tắm

お風呂ふろ沸ふついてる?
Nước tắm sôi chưa?

N5 · Từ vựng
お弁当べんとう
obentō
cơm hộp

普通ふつうのお弁当べんとうにしてね。
Làm cho tôi hộp cơm bình thường nhé.

N5 · Từ vựng
覚おぼえる
oboeru
nhớ

このことをよく覚おぼえておきなさい。
Hãy nhớ điều này cho kỹ.

Trang 16 / 35 – tổng 683 mục