Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
エレベーター
erebētā
thang máy

エレベーターはどこですか。
Thang máy ở đâu vậy?

N5 · Từ vựng
鉛筆えんぴつ
empitsu
bút chì

あなたは何なん本ぼんの鉛筆えんぴつをもってますか。
Bạn mang mấy cái bút chì?

N5 · Từ vựng
おいしい
oishii
ngon

とてもおいしいよ。
Ngon lắm đấy.

N5 · Từ vựng
多おおい
ōi
nhiều, lắm

インドは人口じんこうが多おおい。
Ấn Độ là một nước đông dân.

N5 · Từ vựng
大おおきい
ōkii
to, lớn

口くちを大おおきく開ひらけて。
Hãy há to miệng ra.

N5 · Từ vựng
大おおきな
ōkina
to, lớn (đứng trước danh từ)

もっと大おおきな声こえで話はなしなさい。
Xin nói lớn lên nữa.

N5 · Từ vựng
大勢おおぜい
ōzei
nhiều, lắm

大勢おおぜいの人ひと出でですよ。
Đông người lắm đấy.

N5 · Từ vựng
お母かあさん
okaasan
mẹ, mẹ đẻ

ただいま、お母かあさん。
Mẹ ơi con về rồi đây.

N5 · Từ vựng
お菓子かし
okashi
bánh kẹo, đồ ngọt

いろいろなお菓子かしがあった。
Có nhiều loại bánh kẹo khác nhau.

N5 · Từ vựng
お金かね
okane
tiền, tiền tệ

お金きんを盗ぬすまれた。
Tôi bị trộm mất tiền.

N5 · Từ vựng
起おきる
okiru
thức dậy; xảy ra

私わたしは5時じ頃ころ起おきた。
Tôi dậy vào khoảng 5 giờ sáng.

N5 · Từ vựng
置おく
oku
để, đặt

位置いちについて、用意ようい、ドン。
Vào vị trí, sẵn sàng, bơi!

N5 · Từ vựng
奥おくさん
okusan
vợ (vợ của người khác)

彼かれはよい奥おくさんを選えらんだ。
Anh ấy đã lựa chọn một người vợ tốt.

N5 · Từ vựng
お酒さけ
osake
rượu, rượu sake

お酒さけの好このみは人にんそれぞれですからね。
Mỗi người có một loại rượu ưu thích khác nhau.

N5 · Từ vựng
お皿さら
osara
đĩa

お皿さら洗あらいをして下ください。
Hãy rửa bát đĩa giúp tôi.

N5 · Từ vựng
祖父おじいさん
ojiisan
ông (nội, ngoại)

祖父そふは5年ねん前まえに他た界かいした。
Ông tôi đã mất vào năm ngoái.

N5 · Từ vựng
教おしえる
oshieru
dạy, dạy học

漢字かんじを少すこし教おしえてください。
Dạy tôi một ít chữ Kanji đi.

N5 · Từ vựng
伯父おじさん
ojisan
chú

おじさんの家族かぞくは多おおい。
Gia đình chú tôi đông người.

N5 · Từ vựng
叔父おじさん
ojisan
chú

彼かれは叔父おじの財産ざいさんをついだ。
Anh ta được thừa kế tài sản từ người chú.

N5 · Từ vựng
押おす
osu
đẩy, ấn

緑みどりのボタンを押おして下ください、すると明あかりがつきます。
Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.

Trang 15 / 35 – tổng 683 mục