Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
要いる
iru
cần, cần thiết

急いそぐ必要ひつようはないよ。
Không nhất thiết phải vội đâu.

N5 · Từ vựng
入いれる
ireru
cho vào, bỏ vào

中なかに入いれて。
Cho tôi vào.

N5 · Từ vựng
色いろ
iro
màu, sắc

気き色しょく悪わるい奴やつだ。
Gã đó khiến tôi cảm thấy ghê sợ.

N5 · Từ vựng
いろいろ
iroiro
đủ loại, nhiều thứ khác nhau

いろいろお世話せわになりました。
Bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều.

N5 · Từ vựng
上うえ
ue
trên, cao

物価ぶっかが上あがっている。
Vật giá đang tăng.

N5 · Từ vựng
後うしろ
ushiro
phía sau, đằng sau

後うしろを見みろ。
Nhìn về phía sau đi!

N5 · Từ vựng
薄うすい
usui
mỏng, mảnh

一方いっぽうの本ほんは薄うすい、他方たほうは厚あつい、厚あついのは約やく200ページある。
Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.

N5 · Từ vựng
歌うた
uta
bài hát

好すきな歌手かしゅは誰だれですか?
Ca sĩ bạn thích là ai?

N5 · Từ vựng
歌うたう
utau
hát, ca hát

好すきな歌手かしゅは誰だれですか?
Ca sĩ bạn thích là ai?

N5 · Từ vựng
生うまれる
umareru
được sinh ra

信しんじて。生うまれ変かわるよ。
Tin tôi đi. Tôi bây đã lột xác thành người mới.

N5 · Từ vựng
海うみ
umi
biển

海老えびで鯛たいを釣つる。
Thả con săn sắt bắt con cá rô.

N5 · Từ vựng
売うる
uru
bán

私わたしは本ほんを売うった。
Tôi đã bán một quyển sách.

N5 · Từ vựng
煩うるさい
urusai
ồn ào; phiền phức

ラジオが少すこしうるさい。
Đài hơi ồn một chút.

N5 · Từ vựng
上着うわぎ
uwagi
áo choàng ngoài, áo bành tô

彼かれは上着うわぎを掛かけた。
Anh ấy treo áo khoác lên.

N5 · Từ vựng
絵え
e
bức tranh, hình vẽ

彼かれは絵えをかいている。
Ông ấy đang vẽ một bức tranh.

N5 · Từ vựng
映画えいが
eiga
phim, điện ảnh

この映画えいがは小説しょうせつをもとにしている。
Bộ phim này được dựa trên một cuốn tiểu thuyết.

N5 · Từ vựng
映画館えいがかん
eigakan
rạp chiếu bóng

映画館えいがかんにいたんだ。
Tôi đã ở rạp chiếu phim.

N5 · Từ vựng
英語えいご
eigo
tiếng Anh

英語えいごは3時間じかん目めだ。
Anh văn là tiết thứ 3.

N5 · Từ vựng
ええ
ee
vâng, phải

ええ、どうぞ来きてね。
Vâng, xin mời tới đây.

N5 · Từ vựng
駅えき
eki
ga

僕ぼくは駅えきで彼かれに会あった。
Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.

Trang 14 / 35 – tổng 683 mục