Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
上あげる
ageru
cho, biếu

彼女かのじょはカーテンを引ひき上あげた。
Cô ấy kéo màn lên.

N5 · Từ vựng
朝あさ
asa
buổi sáng

朝あさの八はち時ときです。
Bây giờ là 8 giờ sáng.

N5 · Từ vựng
朝御飯あさごはん
asagohan
bữa ăn sáng, bữa điểm tâm

朝御飯あさごはんができています。
Bữa sáng đã sẵn sàng.

N5 · Từ vựng
あさって
asatte
ngày mốt, ngày kia

あさって来きてください。
Hãy đến vào ngày kia.

N5 · Từ vựng
足あし
ashi
bàn chân, chân

最近さいきん、寝ね不ぶ足そくだ。
Dạo này tôi hay bị mất ngủ.

N5 · Từ vựng
明日あした
ashita
mai, ngày mai

明日あしたは雪ゆきだろう。
Ngày mai tuyết sẽ rơi.

N5 · Từ vựng
あそこ
asoko
chỗ kìa, đằng kia

彼かれがあそこの酒さか屋やの主しゅ人じんです。
Ông ấy là chủ quán rượu đó.

N5 · Từ vựng
遊あそぶ
asobu
chơi, nô đùa

遊あそびにこいよ。
Lại đây chơi đi.

N5 · Từ vựng
暖あたたかい
atatakai
ấm, niềm nở

今日こんにちはだいぶ暖あたたかい。
Hôm nay trời khá ấm.

N5 · Từ vựng
頭あたま
atama
cái đầu, đỉnh đầu

頭あたま隠かくして尻しり隠かくさず。
Giấu đầu lòi đuôi.

N5 · Từ vựng
新あたらしい
atarashii
mới, mới mẻ

新あたらしい校舎こうしゃは村むらの誇ほこりだ。
Ngôi trường mới xây là niềm tự hào của xã.

N5 · Từ vựng
あちら
achira
phía kia; vị kia (cách nói lịch sự)

我々われわれはあちらこちらに走はしり回まわった。
Chúng tôi đã chạy đi chạy lại.

N5 · Từ vựng
暑あつい
atsui
nóng, oi bức

明日あしたは暑あつくなるでしょう。
Ngày mai thời tiết sẽ nóng.

N5 · Từ vựng
熱あつい
atsui
nóng bỏng, nóng đỏ

熱ねつはありますか。
Bạn có bị sốt không?

N5 · Từ vựng
厚あつい
atsui
cộm dày, thô

一方いっぽうの本ほんは薄うすい、他方たほうは厚あつい、厚あついのは約やく200ページある。
Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.

N5 · Từ vựng
あっち
atchi
đằng kia, phía kia

あっちの本ほんは私わたしのです。
Quyển sách đằng kia là của tôi.

N5 · Từ vựng
後あと
ato
đằng sau, phía sau

後あとで知しらせるよ。
Tao sẽ báo cho mày sau.

N5 · Từ vựng
あなた
anata
bạn, anh/chị (ngôi thứ hai)

あなたは誰だれですか。
Bạn là ai?

N5 · Từ vựng
兄あに
ani
anh

私わたしの兄あには技師ぎしになった。
Anh tôi đã trở thành một kỹ sư.

N5 · Từ vựng
姉あね
ane
chị gái

姉ねえさんを見習みならいなさい。
Con nên học theo chị con đi.

Trang 11 / 35 – tổng 683 mục