Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
欲ほしい
hoshii
muốn có, muốn

あの鞄かばんが欲ほしい。
Tôi muốn cái cặp đó.

N5 · Từ vựng
ポスト
posuto
hộp thư, thùng thư

ポストはどこにありますか。
Hộp thư ở đâu vậy?

N5 · Từ vựng
細ほそい
hosoi
mỏng, mảnh

細こまかいことにこだわるな。
Đừng để ý những chuyện nhỏ nhặt.

N5 · Từ vựng
ボタン
botan
cái nút

緑みどりのボタンを押おして下ください、すると明あかりがつきます。
Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.

N5 · Từ vựng
ホテル
hoteru
khách sạn

夜よるはこのホテルに泊とまるつもりです。
Tôi định sẽ ở qua đêm tại khách sạn này.

N5 · Từ vựng
本ほん
hon
sách

これ誰だれの本ほん?
Sách của ai thế?

N5 · Từ vựng
本棚ほんだな
hondana
giá sách, kệ sách

本棚ほんだなに英和えいわ辞典じてんがありますか。
Trên giá sách có cuốn từ điển Anh - Nhật nào không?

N5 · Từ vựng
ほんとう
hontō
thật, sự thật

彼等かれらはほんとうに勝かったのです。
Họ thực sự đã thắng.

N5 · Từ vựng
毎朝まいあさ
maiasa
mỗi buổi sáng

ドアは毎朝まいあさ開ひらけられます。
Cửa được mở hàng sáng.

N5 · Từ vựng
毎月まいげつ
maigetsu
hàng tháng, nguyệt san

彼かれは毎月まいつきお金きんを貯金ちょきんしている。
Anh ta gửi tiền ngân hàng hàng tháng.

N5 · Từ vựng
毎月まいつき
maitsuki
hàng tháng, nguyệt san

彼かれは毎月まいつきお金きんを貯金ちょきんしている。
Anh ta gửi tiền ngân hàng hàng tháng.

N5 · Từ vựng
毎週まいしゅう
maishuu
mỗi tuần

彼かれは毎週まいしゅう車くるまを洗あらいます。
Anh ấy rửa xe mỗi tuần.

N5 · Từ vựng
毎日まいにち
mainichi
hằng ngày

彼かれは毎日まいにち野球やきゅうをします。
Anh ấy chơi bóng chày mỗi ngày.

N5 · Từ vựng
毎年まいねん
mainen
hằng năm, kéo dài một năm

毎年まいとし、多おおくの日本にほん人じんが海外かいがいへ旅行りょこうする。
Mỗi năm có nhiều người Nhật đi nước ngoài du lịch.

N5 · Từ vựng
毎年まいとし
maitoshi
hằng năm, kéo dài một năm

毎年まいとし、多おおくの日本にほん人じんが海外かいがいへ旅行りょこうする。
Mỗi năm có nhiều người Nhật đi nước ngoài du lịch.

N5 · Từ vựng
毎晩まいばん
maiban
mỗi buổi tối

毎晩まいばん電話でんわするよ。
Tôi sẽ gọi điện mỗi tối.

N5 · Từ vựng
前まえ
mae
trước, đằng trước

彼かれは以前いぜん早はや起おきだった。
Trước đây, anh ấy từng là một người hay dậy sớm.

N5 · Từ vựng
曲まがる
magaru
cong; rẽ, quẹo

彼かれは日本にっぽんでは名めいの知しれた作曲さっきょく家かだ。
Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.

N5 · Từ vựng
まずい
mazui
dở (không ngon); tệ

空腹くうふくにまずいものなし。
Khi đói thì ăn gì cũng ngon.

N5 · Từ vựng
また
mata
cũng, cũng vậy

それじゃまた明日あした。
Hẹn mai gặp bạn.

Trang 9 / 35 – tổng 683 mục