Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
二日ふつか
futsuka
ngày 2; 2 ngày

二日ふつか酔よいだ。
Tôi bị nôn nao vì say rượu hôm qua.

N5 · Từ vựng
太ふとい
futoi
to, dày; béo

太陽たいようが西にしに傾かたむいた。
Mặt Trời ngả về đằng Tây.

N5 · Từ vựng
冬ふゆ
fuyu
mùa đông

もうすぐ冬ふゆだ。
Mùa đông đang đến.

N5 · Từ vựng
降ふる
furu
rơi

雨あめが降ふっている。
Đang mưa.

N5 · Từ vựng
古ふるい
furui
cũ, xưa

彼かれは古ふるい車くるまを新しん車しゃと交換こうかんした。
Anh ta đổi chiếc xe cũ của mình với một chiếc mới.

N5 · Từ vựng
ふろ
furo
bồn tắm; việc tắm

彼かれはふろに水みずを入いれた。
Anh ấy đổ nước vào bồn tắm.

N5 · Từ vựng
文章ぶんしょう
bunshō
bài văn, đoạn văn

彼かれは文章ぶんしょうがうまい。
Anh ấy viết văn hay.

N5 · Từ vựng
ページ
pēji
trang

彼女かのじょは本ほんのページをめくった。
Cô ấy lật một trang sách.

N5 · Từ vựng
下手へた
heta
kém, dở

彼女かのじょは話はなしが下手へたです。
Cách nói chuyện của cô ấy thì tệ.

N5 · Từ vựng
ベッド
beddo
giường

横よこになってみると、そのベッドはとても寝心地ねごこちがよかった。
Khi thử nằm xuống, chúng tôi thấy rằng chiếc giường đó nằm rất thoải mái.

N5 · Từ vựng
ペット
petto
thú cưng

ペット持もち込こみ禁止きんし。
Cấm mang theo thú cưng.

N5 · Từ vựng
部屋へや
heya
phòng

彼かれは部屋へやに入はいった。
Anh ấy bước vào căn phòng.

N5 · Từ vựng
辺へん
hen
vùng xung quanh, gần

この辺へんは全まったく不ふ案内あんないです。
Tôi không rành nơi này lắm.

N5 · Từ vựng
ペン
pen
bút

壁かべからペンキが剥はげ始はじめていた。
Sơn bắt đầu bị bong tróc ra khỏi tường.

N5 · Từ vựng
勉強べんきょう
benkyō
học, việc học tập

私わたしは勉強べんきょうが嫌きらいだ。
Tôi không thích học.

N5 · Từ vựng
便利べんり
benri
tiện lợi, thuận tiện

そりゃ便利べんりだね。
Cái đó tiện thật nhỉ.

N5 · Từ vựng
帽子ぼうし
bōshi
mũ

帽子ぼうしを脱ぬぎなさい。
Bạn hãy cởi mũ ra.

N5 · Từ vựng
ボールペン
bōrupen
bút bi

ボールペンで書かいてください。
Hãy viết bằng bút bi.

N5 · Từ vựng
ほか
hoka
khác; ngoài ra

私わたしはほかならぬ大統領だいとうりょうに会あった。
Tôi đã gặp mặt chính ngài tổng thống.

N5 · Từ vựng
ポケット
poketto
túi, bao

彼かれは硬貨こうかを数すう枚まい私わたしのポケットにつっこんだ。
Anh ấy dúi vài đồng xu vào túi tôi.

Trang 8 / 35 – tổng 683 mục