Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
来週らいしゅう
raishuu
tuần sau

私わたしは来週らいしゅう、新あたらしい仕事しごとを始はじめます。
Tuần sau tôi sẽ bắt đầu công việc mới.

N5 · Từ vựng
来年らいねん
rainen
năm sau

健けんは来年らいねんで15歳いちごさいになります。
Năm sau Ken sẽ 15 tuổi.

N5 · Từ vựng
ラジオ
rajio
rađiô, máy thu thanh

ラジオを聞きいています。
Tôi đang nghe đài.

N5 · Từ vựng
ラジカセ
rajikase
đài cassette

確たしかに今いまの日本にっぽんでは、「ラジカセ」はもう古ふるい言葉ことばなのかもしれない。
Quả thật, ở Nhật Bản ngày nay, đài cát-sét có lẽ đã là từ cũ rồi.

N5 · Từ vựng
ラジオカセット
rajiokasetto
đài cassette

ラジオカセットで音楽おんがくを聞ききます。
Tôi nghe nhạc bằng đài cát-sét.

N5 · Từ vựng
りっぱ
rippa
tuyệt vời, lộng lẫy

彼かれはりっぱに振ふる舞まった。
Anh ấy cư xử rất đàng hoàng.

N5 · Từ vựng
留学生りゅうがくせい
ryuugakusei
du học sinh

留学生りゅうがくせいも入いれるのかしら。
Không biết du học sinh có được tham gia không nhỉ.

N5 · Từ vựng
両親りょうしん
ryōshin
bố mẹ, cha mẹ

両親りょうしんには従したがうべきだ。
Bạn nên nghe lời cha mẹ.

N5 · Từ vựng
料理りょうり
ryōri
món ăn; nấu ăn

無料むりょうなのですか。
Cái này có được miễn phí không?

N5 · Từ vựng
旅行りょこう
ryokō
du lịch, chuyến đi

旅行りょこうは楽たのしい。
Đi du lịch rất thú vị.

N5 · Từ vựng
零れい
rei
zêrô, số không

零れい細さい企業きぎょうはインフレで苦く境きょうに陥おちいっています。
Các doanh nghiệp siêu nhỏ bị rơi vào khủng hoảng do lạm phát.

N5 · Từ vựng
冷蔵庫れいぞうこ
reizōko
tủ lạnh

冷蔵庫れいぞうこの中なかにバターが2ポンドある。
Trong tủ lạnh có 2 pound bơ.

N5 · Từ vựng
レコード
rekōdo
đĩa hát, đĩa than

このレコード視し聴ちょうできますか。
Tôi nghe thử đĩa này được không?

N5 · Từ vựng
レストラン
resutoran
quán ăn, tiệm ăn

彼かれは海うみ辺べのレストランのボーイである。
Anh ta là một nhân viên bồi bàn cho một nhà hàng ven biển.

N5 · Từ vựng
練習れんしゅう
renshuu
luyện tập, thực hành

私わたしはその犬いぬを芸げい当とうができるように訓練くんれんした。
Tôi đã huấn luyện con chó đó diễn trò.

N5 · Từ vựng
廊下ろうか
rōka
hành lang, đường hành lang

偶然ぐうぜん、廊下ろうかでいじめを目もく撃げきした。
Tôi tình cờ chứng kiến cảnh bắt nạt ở hành lang.

N5 · Từ vựng
六ろく
roku
sáu, số sáu

彼かれは六ろく時ときに帰かえった。
Anh ấy về lúc 6 giờ.

N5 · Từ vựng
ワイシャツ
waishatsu
áo sơ mi

ワイシャツにボタンをつけて。
Khâu giúp tôi cái cúc vào áo sơ mi nhé.

N5 · Từ vựng
若わかい
wakai
trẻ, trẻ tuổi

彼かれはその仕事しごとをするのにまだ若わかすぎる。
Anh ta còn quá trẻ để làm công việc đó.

N5 · Từ vựng
分わかる
wakaru
hiểu, nắm được ý

分わかんない。
Tôi chả hiểu.

Trang 4 / 35 – tổng 683 mục