火災報知器が鳴った。
Chuông báo cháy đã vang lên.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
「財布を無くした」ジョンは嘆いた。
"Tao mất ví rồi." John than thở.
なぜ彼は逃げたのですか。
Tại sao anh ta bỏ chạy?
今年の夏は外国に行けるとは期待しない方がいい。
Bạn đừng mong là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay.
夏休みまであと5日です。
Còn năm ngày nữa là đến kỳ nghỉ hè.
彼女のみに何が降りかかるなど誰に分かろう。
Ai mà biết được chuyện gì sẽ xảy đến với cô ấy?
あなたが仕事をする上での「七つ道具」と言えば何ですか?
Khi làm việc, bảy món đồ nghề không thể thiếu của bạn là gì?
一週間は七日です。
Một tuần có bảy ngày.
お名前はよく存じあげています。
Tôi biết rõ tên của bạn.
姉さんを見習いなさい。
Con nên học theo chị con đi.
彼らは一列に並んで立っていた。
Họ đứng thành một hàng.
大きさ順に本を並べた。
Chúng tôi xếp sách theo thứ tự kích thước.
たぶん雨になるだろう。
Chắc có lẽ trời sắp mưa rồi.
何してるの?
Bạn đang làm gì đây?
何してるの?
Bạn đang làm gì đây?
二度としません。
Tôi sẽ không làm điều đó thêm lần nào nữa.
この通りは賑やかだ。
Con đường này nhộn nhịp.
この肉は腐っている。
Miếng thịt này bị thiu.
太陽が西に傾いた。
Mặt Trời ngả về đằng Tây.
日曜日に会いましょう。
Chúng ta hãy gặp nhau vào Chủ Nhật.
Trang 33 / 35 – tổng 683 mục